Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)
Tìm mã CK, công ty, tin tức
KL: 522,025,005 CP
GTGD: 13,887 tỷ
Cập nhật lúc: 15:10:10 17/08
Số lượng CP có giá Tăng, Giảm, Không đổi
Giá trị (tỷ đồng)
Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)
So sánh giao dịch so với phiên trước
Biểu đồ cho thấy dòng tiền khoẻ hay yếu với với cùng thời điểm phiên trước.
Giá trị (tỷ)
Chỉ số sàn
Biến động vốn hóa của VN INDEX
Lịch sử chỉ số P/B, P/E của VN INDEX
Tín hiệu kỹ thuật
Xem tất cảSố lượng mã nằm trên MA20, MA50, MA200 có xu hướng tăng là tín hiệu tích cực.
Top cổ phiếu giao dịch nổi bật VN INDEX
Dữ liệu được cập nhật lúc: 15:26:27 17/08
Top 10 tăng mạnh lấy theo % tăng giá nhiều nhất và thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện: Giá của cổ phiếu >=15.000 VNĐ và Khối lượng giao dịch trung bình 10 phiên gần nhất >=100.000 cổ phiếu.
Mã
|
Biểu đồ
|
Giá
|
Khối lượng (CP)
|
+/-
|
+/- (%)
|
|---|---|---|---|---|---|
BVH Tập đoàn Bảo Việt | ![]() | 68.50 | 662,900 | +3.50 | +5.38% |
PHR Cao su Phước Hòa | ![]() | 61.30 | 754,700 | +3.00 | +5.15% |
NLG Đầu tư Nam Long | ![]() | 23.75 | 2,256,000 | +0.95 | +4.17% |
GAS TCT Khí Việt Nam | ![]() | 79.10 | 1,109,600 | +3.10 | +4.08% |
FRT Bán lẻ KTS FPT | ![]() | 147.00 | 921,800 | +4.10 | +2.87% |
TDP CTCP Thuận Đức | ![]() | 30.70 | 356,900 | +0.80 | +2.68% |
STB Ngân hàng Sài Gòn Tài Lộc | ![]() | 74.20 | 3,942,200 | +1.90 | +2.63% |
BSR Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam | ![]() | 26.00 | 7,170,500 | +0.65 | +2.56% |
VTP Bưu chính Viettel | ![]() | 54.80 | 541,800 | +1.30 | +2.43% |
DPR Cao su Đồng Phú | ![]() | 36.80 | 264,700 | +0.85 | +2.36% |
Danh sách nhóm ngành
Lịch sử giao dịch
*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ
| Ngày | Chỉ số | Tăng/Giảm | Cao nhất | Thấp nhất | Tổng KLGD | Tổng GTGD |
|---|
Thị phần môi giới của Top 10 CTCK sàn HoSE