Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)
ASP: Nghị quyết HĐQT về việc thông qua giao dịch với người có liên quan
KL: 584,041,036 CP
GTGD: 13,732 tỷ
Cập nhật lúc: 15:10:10 14/10
Số lượng CP có giá Tăng, Giảm, Không đổi
Giá trị (tỷ đồng)
Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)
So sánh giao dịch so với phiên trước
Biểu đồ cho thấy dòng tiền khoẻ hay yếu với với cùng thời điểm phiên trước.

Giá trị (tỷ)
Chỉ số sàn
Biến động vốn hóa của VN INDEX
Lịch sử chỉ số P/B, P/E của VN INDEX
ASP: Nghị quyết HĐQT về việc thông qua giao dịch với người có liên quan
MZG: Nhắc nhở chậm CBTT không đồng thời bằng tiếng Anh tại website
Tín hiệu kỹ thuật
Xem tất cảSố lượng mã nằm trên MA20, MA50, MA200 có xu hướng tăng là tín hiệu tích cực.
Top cổ phiếu giao dịch nổi bật VN INDEX
Dữ liệu được cập nhật lúc: 21:41:07 14/10
Top 10 tăng mạnh lấy theo % tăng giá nhiều nhất và thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện: Giá của cổ phiếu >=15.000 VNĐ và Khối lượng giao dịch trung bình 10 phiên gần nhất >=100.000 cổ phiếu.
Mã
|
Biểu đồ
|
Giá
|
Khối lượng (CP)
|
+/-
|
+/- (%)
|
|---|---|---|---|---|---|
CSV Hóa chất Miền Nam | ![]() | 23.40 | 1,103,200 | +1.50 | +6.85% |
ANV Amicogen Nam Việt | ![]() | 18.80 | 1,837,300 | +1.10 | +6.21% |
FTS Chứng khoán FPT | ![]() | 18.00 | 639,100 | +0.65 | +3.75% |
DCM Đạm Cà Mau | ![]() | 34.10 | 1,868,100 | +1.05 | +3.18% |
CTD Xây dựng Coteccons | ![]() | 63.60 | 480,900 | +1.50 | +2.42% |
BVH Tập đoàn Bảo Việt | ![]() | 76.00 | 687,200 | +1.40 | +1.88% |
HPG Hòa Phát | ![]() | 20.80 | 19,326,400 | +0.35 | +1.71% |
CTI Cường Thuận IDICO | ![]() | 15.70 | 186,900 | +0.25 | +1.62% |
MBB Ngân hàng Quân đội | ![]() | 19.35 | 15,849,800 | +0.30 | +1.57% |
HAH Vận tải Hải An | ![]() | 48.35 | 465,600 | +0.70 | +1.47% |
Lịch sử giao dịch
*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ
| Ngày | Chỉ số | Tăng/Giảm | Cao nhất | Thấp nhất | Tổng KLGD | Tổng GTGD |
|---|
Thị phần môi giới của Top 10 CTCK sàn HoSE