24HMoney

Viết bài

Tiện ích

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu

HNX-INDEX

272.68 -5.69 (-2.04%)

KL: 54,836,995 CP

GTGD: 907 tỷ

Xem bảng giá
Hỏi M.AI

Cập nhật lúc: 15:10:10 11/09

Số lượng CP có giá Tăng, Giảm, Không đổi

Phân bổ dòng tiền

Giá trị (tỷ đồng)

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

So sánh giao dịch so với phiên trước

Biểu đồ cho thấy dòng tiền khoẻ hay yếu với với cùng thời điểm phiên trước.

Chỉ số

KL (Nghìn CP)

GTGD (tỷ) 907
KL NN mua (CP) 1,308,460
Cao nhất 279.44
Số GD Thỏa Thuận 5
P/E 10.06
Biên độ 52 tuần -
KLGD (CP) 54,836,995
KL NN bán (CP) 1,023,700
Thấp nhất 271.7
KL Khớp Thỏa Thuận 942,078
P/B 1.56
Thay đổi 52 tuần -

Nhóm ảnh hưởng mạnh đến chỉ số

1 ngày
5 ngày
10 ngày
20 ngày

Biểu đồ Mua/Bán chủ động

1 ngày
5 ngày
10 ngày
20 ngày

Biến động vốn hóa của HNX INDEX

1M
3M
6M
1Y
5Y

Lịch sử chỉ số P/B, P/E của HNX INDEX

1M
3M
6M
1Y
5Y
Sự kiện
Sự kiện Hôm qua
HLC

HLC: Công bố thông tin về tỷ lệ SHNN tối đa của Công ty Cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin

Sự kiện Hôm qua
HCT

HCT: Thông báo về tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại Công ty đại chúng theo nghị định 245 ngày 11 tháng 9 năm 2025

Tín hiệu kỹ thuật

Xem tất cả

Tương quan mã có giá nằm trên các đường MA và chỉ số HNX INDEX

Số lượng mã nằm trên MA20, MA50, MA200 có xu hướng tăng là tín hiệu tích cực.

10D
1M
3M

Bản đồ thị trường

Top cổ phiếu giao dịch nổi bật HNX INDEX

Dữ liệu được cập nhật lúc: 02:30:35 13/09

Bản đồ nhóm cổ phiếu ảnh hưởng tiêu cực tới thị trường

Đang tăng mạnh

Top 10 tăng mạnh lấy theo % tăng giá nhiều nhất và thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện: Giá của cổ phiếu >=15.000 VNĐ và Khối lượng giao dịch trung bình 10 phiên gần nhất >=100.000 cổ phiếu.

Biểu đồ
Giá
Khối lượng (CP)
+/-
+/- (%)
SLS

Mía đường Sơn La

Xem BCTCXem PTKT

148.00

1,600

+1.30

+0.89%

Lịch sử giao dịch

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Ngày Chỉ số Tăng/Giảm Cao nhất Thấp nhất Tổng KLGD Tổng GTGD

Thị phần môi giới của Top 10 CTCK sàn HNX

Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất