Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)
BMJ: Đính chính báo cáo của cổ đông lớn
KL: 24,635,262 CP
GTGD: 542 tỷ
Cập nhật lúc: 15:10:10 30/09
Số lượng CP có giá Tăng, Giảm, Không đổi
Giá trị (tỷ đồng)
Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)
So sánh giao dịch so với phiên trước
Biểu đồ cho thấy dòng tiền khoẻ hay yếu với với cùng thời điểm phiên trước.
Biến động vốn hóa của UPCOM INDEX
Lịch sử chỉ số P/B, P/E của UPCOM INDEX
BMJ: Đính chính báo cáo của cổ đông lớn
NTT: Nghị quyết Hội đồng quản trị
Tín hiệu kỹ thuật
Xem tất cảSố lượng mã nằm trên MA20, MA50, MA200 có xu hướng tăng là tín hiệu tích cực.
Top cổ phiếu giao dịch nổi bật UPCOM INDEX
Dữ liệu được cập nhật lúc: 01:23:18 01/10
Top 10 tăng mạnh lấy theo % tăng giá nhiều nhất và thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện: Giá của cổ phiếu >=15.000 VNĐ và Khối lượng giao dịch trung bình 10 phiên gần nhất >=100.000 cổ phiếu.
Mã
|
Biểu đồ
|
Giá
|
Khối lượng (CP)
|
+/-
|
+/- (%)
|
|---|---|---|---|---|---|
SCL Sông Đà Cao Cường | ![]() | 28.60 | 131,600 | +0.90 | +3.25% |
MSR MASAN HIGH-TECH MATERIALS | ![]() | 55.30 | 1,919,000 | +1.40 | +2.60% |
ABB Ngân hàng An Bình | ![]() | 18.10 | 6,323,300 | +0.40 | +2.26% |
QNS Đường Quảng Ngãi | ![]() | 51.20 | 456,100 | +0.70 | +1.39% |
ACV Cảng Hàng không VN | ![]() | 39.20 | 245,300 | +0.30 | +0.77% |
VEA Máy N.nghiệp VN | ![]() | 37.00 | 306,600 | +0.10 | +0.27% |
VGI Đ.tư Q.tế Viettel | ![]() | 80.30 | 148,400 | +0.20 | +0.25% |
Lịch sử giao dịch
*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ
| Ngày | Chỉ số | Tăng/Giảm | Cao nhất | Thấp nhất | Tổng KLGD | Tổng GTGD |
|---|
Thị phần môi giới của Top 10 CTCK sàn UpCOM