24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
CTI
CTI (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO

17.20 +0.10 (+0.58%)

Hỏi M.AI
KL: 259,400 CP Cập nhật lúc 15:10:04 06/11

Tổng hợp trong phiên CTI

Giá trần 18.25
Giá TC 17.10
Giá sàn 15.95
NN mua 14,400
Cao nhất 17.25
Trung bình 17.09
Thấp nhất 16.60
NN bán 5,000
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
30,000 17.15
17.2 14,600
25,900 17.1
17.25 10,600
22,400 17.05
17.3 15,600
78,300
40,800

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q3/26 Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24

Doanh thu thuần

375.3

375.1

358.2

482.8

363.4

348.1

282.5

324.3

Giá vốn hàng bán

238.8

253.9

237.7

346.3

230

211.1

167.9

219.5

Lợi nhuận gộp

136.5

121.3

120.5

136.5

133.4

137

114.6

104.8

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

36.4

33.1

33.7

28.4

36.7

39.6

40.6

33.9

Lợi nhuận tài chính

-43.4

-43.4

-37.1

-41.5

-39.9

-22

-41.5

-52.1

Chi phí bán hàng

1.6

0.8

1.2

1

1

0.9

1.5

0.9

Lợi nhuận khác

3

-0.1

-2.5

-11.5

-16.7

-27.5

-2.1

-0.2

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

64

58.2

49.3

47.1

51

38.8

44.8

22.4

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

58.9

54.6

45.6

48.6

44.3

39.9

42.6

21.8

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

15.7

13.3

12.7

10.1

12.2

16.6

15.1

7.9

Trang trước
Trang sau
Xem báo cáo phân tích
Xem tất cả

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 2,338
P/E 4QGN 7.07
EPS 4 quý gần nhất 2,431
KLGD 10 phiên 292,281
EPS pha loãng 2,431
ROE 4QGN 10.05
ROA 4QGN 3.51
Giá trị sổ sách 25,128
P/B 0.68
Beta 0.62
EV/EBIT 8.79
EV/EBITDA 6.36
Vốn hóa (tỷ) 1,192 (+0)
Slg niêm yết 69,299,861
Slg lưu hành 69,299,861
Giá cao nhất 52T 23.36
Slg TDCN 62,369,874
Giá thấp nhất 52T 15.3
Tỷ lệ free-float (%) 90
Room NN 33,956,931
% NN sở hữu 0.43
Room NN còn lại 33,659,271

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH Kiểm toán và Dịch vụ Tin học MOORE AISC

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức CTI

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
Ngày 03/05/2000, Công ty TNHH Cường Thuận chính thức hoạt động với vốn điều lệ ban đầu là 4,6 tỷ đồng. Ngày 19/09/2007, Công ty đã chính thức chuyển sang hoạt động theo hình thức Công ty Cổ phần theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4703000423 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đồng Nai cấp. Với số vốn điều lệ đăng ký 104,6 tỷ đồng.
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.