VCB (HOSE) Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam

94.30 +0.30 (+0.32%)

Cập nhật lúc 14:45:05 22/10

KL: 240,000 CP

PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giá trần 100.50
Giá TC 94.00
Giá sàn 87.50
NN mua 18,300
Mở cửa 94.30
Cao nhất 95.00
Thấp nhất 94.00
NN bán 40,700
Dư mua
Dư bán
Khối lượng Giá
Giá Khối lượng
15,000 94.3
94.7 14,200
8,300 94.2
94.8 3,700
14,300 94.1
94.9 800
Xem lịch sử khớp lệnh tại đây Mới
Lịch sử giao dịch Lịch sử giao dịch VCB

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày Giá TT Tăng/Giảm Tổng GTDD KL

22/10/2021

94.3

+0.32%

22.7

240,000

21/10/2021

94

-1.05%

115.68

1,226,100

20/10/2021

95

-1.45%

148.57

1,561,000

19/10/2021

96.4

+0.42%

80.13

836,300

18/10/2021

96

-0.52%

120.04

1,247,900

Xem thêm Xem thêm
Chỉ số quan trọng Chỉ số quan trọng VCB

Ngành nghề: Ngân hàng

EPS năm 2020 4,470
EPS 4 quý gần nhất 5,533
EPS pha loãng 5,533
ROA 4QGN 1.61
P/B 3.34
Vốn hóa (tỷ) 349,747
Slg lưu hành 3,708,877,448
Slg CP TDCN 407,976,519
Tỷ lệ free-float (%) 11
P/E 4QGN 17.04
KLGD 10 phiên 1,136,790
ROE 4QGN 20.6
Giá trị sổ sách 28,268.68
Beta 1.28
Slg niêm yết 3,708,877,448
Giá cao nhất 52T 116.4
Giá thấp nhất 52T 82.33
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm
Tiêu đề Q2/21 Q1/21 Q4/20 Q3/20 Q2/20 Q1/20 Q4/19 Q3/19

Tổng doanh thu

20,848

23,809.2

22,665.7

20,993.1

20,524.6

22,441.3

21,258.4

21,746.9

Tổng chi phí

15,909.6

15,177.8

15,586.3

16,010

14,765.8

17,218.6

15,748.4

15,437.6

Tổng lợi nhuận trước thuế

4,942

8,631.5

7,079.5

4,983.1

5,759.3

5,222.7

5,510

6,309.3

Lợi nhuận sau thuế

3,960.1

6,902.6

5,667.5

3,990.9

4,610.3

4,177.9

4,397.3

5,048.3

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

19

29

25

19

22.5

18.6

20.7

23.2

Xem đầy đủ
Trang trước
Trang sau
Tin về mã VCB Tin về mã VCB
Xem thêm Xem thêm
Giao dịch khối ngoại VCB Giao dịch khối ngoại VCB
Ngày Giá TT Mua ròng / bán ròng Klg mua Klg bán

22/10/21

94.30

-22,400

18,300

40,700

21/10/21

94.00

-545,000

54,900

599,900

20/10/21

95.00

-1,194,000

101,100

1,295,100

19/10/21

96.40

-369,700

129,200

498,900

18/10/21

96.00

-373,800

439,100

812,900

Xem thêm Xem thêm
Kế hoạch kinh doanh VCB Kế hoạch kinh doanh VCB

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

# Kế hoạch 2021 Lũy kế đến Q2/2021 Đạt được

Doanh thu

-

28,588.9

-

Lợi nhuận trước thuế

25,000

13,573.4

54.29%

Lợi nhuận sau thuế

20,000

10,862.7

54.31%

Lịch chia cổ tức VCB Lịch chia cổ tức VCB
0 Bình luận

Khuyến nghị: Mọi thông tin được 24H Money lựa chọn từ các nguồn chính thống và đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24H Money không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.