menu
24hmoney
VCB (HOSE)

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam

(Joint Stock Commercial Bank For Foreign Trade Of Vietnam)
89.90 -3.10 (-3.33%)

Cập nhật lúc 14:45:30 30/01

KL: 1,045,000 CP

MớiĐơn vị kiểm toán (2022): Công ty TNHH KPMG Việt Nam

Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm
Hiển thị % tăng/giảm so với cùng kỳ
scroll left
scroll right
Tiêu đề Q3/22 % Q3/21 Q2/22 % Q2/21 Q1/22 % Q1/21 Q4/21 % Q4/20 Q3/21 % Q3/20 Q2/21 % Q2/20 Q1/21 % Q1/20 Q4/20 % Q4/19

Thu nhập lãi thuần

13,664

31%

12,797.2

15.3%

11,975.9

18.8%

10,781.3

3.8%

10,427.8

19.5%

11,096.3

37.4%

10,081.7

11.6%

10,390.4

20.3%

Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự

22,569.4

27.9%

20,671

15.9%

19,338.1

12.4%

18,066.7

5.3%

17,639.9

3.6%

17,841.6

6%

17,201.1

-5%

17,163.4

-1.7%

Chi phí lãi và các chi phí tương tự

8,905.5

-23.5%

7,873.8

-16.7%

7,362.3

-3.4%

7,285.4

-7.6%

7,212.1

13.1%

6,745.4

23%

7,119.4

21.5%

6,773

23.2%

Lãi thuần từ hoạt động dịch vụ

1,102.3

-2.2%

694.6

62.1%

2,710.8

-21.1%

2,413.6

-21.4%

1,127.3

-10.3%

428.5

-62.9%

3,437.8

205%

3,068.5

246.4%

Thu nhập từ hoạt động dịch vụ

2,598.2

33.7%

1,989.4

34.2%

3,713.4

-14%

3,543.8

-17%

1,942.9

-11.8%

1,481.9

-26.2%

4,317.8

104.9%

4,270.3

69.6%

chi phí hoạt động dịch vụ

1,495.9

-83.4%

1,294.7

-22.9%

1,002.6

-13.9%

1,130.3

6%

815.7

13.8%

1,053.5

-23.5%

880

10.3%

1,201.8

26.4%

Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối và vàng

1,587

35.3%

1,471.7

49.2%

1,521.9

46%

1,172.9

24.3%

1,173.3

13.4%

986.3

20.1%

1,042.3

-5.9%

943.4

12%

Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh

-154.4

-651.6%

18.6

98.7%

16.5

-79.5%

-14

-185.9%

28

325.6%

9.4

-71.9%

80.8

248.3%

16.3

-44.8%

Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư

-1.2

N/A

84.9

N/A

-0.2

N/A

-85

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác

389.5

-13.8%

880.9

145%

484

-52.2%

569.7

983%

451.7

-16.3%

359.5

25.8%

1,012.4

-2.6%

-64.5

-125.5%

Thu nhập từ hoạt động khác

617

-5.5%

1,013.5

100.5%

576.3

-49.3%

805.6

245.6%

652.8

-6.8%

505.4

8.3%

1,136.6

-0.7%

233.1

-41.2%

Chi phí hoạt động khác

227.5

-13.2%

132.6

9.1%

92.3

25.7%

235.9

20.7%

201.1

-25.4%

145.9

19.3%

124.2

-17.6%

297.6

-107%

Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần

127.3

184.6%

24.3

4.4%

24.5

-20.1%

31

-20.9%

44.7

74.5%

23.3

-93.5%

30.7

-3%

39.2

289.1%

Chi phí hoạt động

6,370

-27.3%

5,815.8

-22.8%

4,509.2

5.7%

3,056.8

10.9%

5,002.4

-9.3%

4,736.2

-51.9%

4,779.2

2.7%

3,430.3

-7.7%

Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

10,344.4

25.4%

10,156.5

24.4%

12,224.2

12.1%

11,812.6

7.8%

8,250.4

17.7%

8,167.1

7.2%

10,906.4

47.9%

10,963

46.5%

Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

2,778.2

-10.6%

2,733.5

15.3%

2,273.9

0%

3,748.2

3.5%

2,512.5

-24.1%

3,225.2

-73.8%

2,274.9

-5.7%

3,883.6

-97%

Tổng lợi nhuận trước thuế

7,566.2

31.9%

7,423.1

50.2%

9,950.3

15.3%

8,064.4

13.9%

5,737.9

15.2%

4,942

-14.2%

8,631.5

65.3%

7,079.5

28.5%

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

1,496.8

-31.5%

1,481.2

-51.6%

1,982.8

-15%

1,607.6

-14.4%

1,138.6

-15.3%

977.3

14.6%

1,723.9

-65.8%

1,405.7

-26.7%

Chi phí thuế TNDN hiện hành

1,501.4

-31.9%

1,478.3

-51.3%

1,986.5

-15.2%

705.7

49.8%

1,138.4

-15.4%

976.9

-31.6%

1,724.3

-65.4%

1,406.5

-27.1%

Chi phí thuế TNDN hoãn lại

4.6

2,443%

2.9

-695.3%

3.6

1,081%

901.9

N/A

0.2

74.3%

0.4

99.9%

0.3

-88.1%

0.8

125.6%

Lợi nhuận sau thuế

6,064.9

32%

5,937

49.9%

7,962.2

15.3%

6,451.2

13.8%

4,594.1

15.1%

3,960.1

-14.1%

6,902.6

65.2%

5,667.5

28.9%

Lợi ích của cổ đông thiểu số

-4.6

11.3%

-5

-8.9%

-5.2

-6%

-5.6

11.5%

-5.2

-5.1%

-4.6

13.4%

-4.9

-4.3%

-6.3

-105.3%

EPS (đ)

1,282

3.5%

1,255

17.5%

1,682

-9.6%

1,739

13.8%

1,239

15.2%

1,068

-13.9%

1,861

64.8%

1,528

-69.4%

Trang trước
Trang sau
Xem báo cáo tài chính mới nhất tại đây Mới
File báo cáo tài chính File báo cáo tài chính