24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
VNM
VNM (HOSE)

Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam

57.50 -0.30 (-0.52%)

Hỏi M.AI
KL: 1,450,100 CP Cập nhật lúc 15:09:28 19/10

Tổng hợp trong phiên VNM

Giá trần 61.80
Giá TC 57.80
Giá sàn 53.80
NN mua 116,650
Cao nhất 58.10
Trung bình 57.86
Thấp nhất 57.50
NN bán 449,200
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
23,100 57.5
57.6 12,400
9,000 57.4
57.7 1,800
5,400 57.3
57.8 1,200
37,500
15,400

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

18,847.3

16,148.7

17,033.6

16,953.2

16,724.6

12,934.5

15,477.1

15,537.3

Giá vốn hàng bán

10,643.3

9,252.7

10,143.5

9,865.9

9,702.9

7,724

9,267.4

9,135.9

Lợi nhuận gộp

8,204.1

6,895.9

6,890

7,087.3

7,021.7

5,210.5

6,209.7

6,401.4

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

43.5

42.7

40.4

41.8

42

40.3

40.1

41.2

Lợi nhuận tài chính

278.9

231.9

250.8

304.5

266.8

324.6

254.5

332.5

Chi phí bán hàng

4,104

3,724.7

3,186.8

3,573.8

3,711.3

3,169.8

3,351.1

3,336.4

Lợi nhuận khác

40.7

71

68.1

-226.6

-18.7

16.9

84.8

-34

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

3,899.2

3,014.4

3,477

3,125.6

3,096.1

1,951.3

2,643.4

2,941.8

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

3,184.4

2,458.2

2,827.2

2,510.5

2,488.6

1,587.3

2,146.8

2,403.2

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

16.9

15.2

16.6

14.8

14.9

12.3

13.9

15.5

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 4,503
P/E 4QGN 10.96
EPS 4 quý gần nhất 5,246
KLGD 10 phiên 1,733,908
EPS pha loãng 5,246
ROE 4QGN 33.86
ROA 4QGN 19.76
Giá trị sổ sách 15,248
P/B 3.77
Beta 0.53
EV/EBIT 12.59
EV/EBITDA 10.5
Vốn hóa (tỷ) 120,172 (+0)
Slg niêm yết 2,089,955,445
Slg lưu hành 2,089,955,445
Giá cao nhất 52T 71.07
Slg TDCN 835,982,178
Giá thấp nhất 52T 53.26
Tỷ lệ free-float (%) 40
Room NN 2,089,955,445
% NN sở hữu 49.72
Room NN còn lại 1,050,816,154

Đơn vị kiểm toán (2025): Công ty TNHH KPMG Việt NamTop 4 công ty kiểm toán lớn nhất Việt Nam

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức VNM

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam
Vinamilk được thành lập vào ngày 20/08/1976, dựa trên cơ sở tiếp quản 3 nhà máy sữa do chế độ cũ để lại:Nhà máy sữa Thống Nhất (tiền thân là nhà máy Foremost); Nhà máy sữa Trường Thọ (tiền thân là nhà máy Cosuvina); Nhà máy sữa Bột Dielac.Vào tháng 3 năm 1994, Vinamilk chính thức khánh thành Nhà máy sữa đầu tiên ở Hà Nội.
Tin về mã VNM Thông tin chính thống từ VNM
Xem thêm Xem thêm
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.