24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
BSR
BSR (HOSE)

Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam

30.30 0.00 (0.00%)

Hỏi M.AI
KL: 1,185,400 CP Cập nhật lúc 10:59:42 14/10

Tổng hợp trong phiên BSR

Giá trần 32.40
Giá TC 30.30
Giá sàn 28.20
NN mua 24,000
Cao nhất 30.60
Trung bình 30.36
Thấp nhất 30.20
NN bán 87,536
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
600 30.25
30.3 53,000
115,200 30.2
30.35 13,100
40,200 30.15
30.4 61,600
156,000
127,700

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

58,716.4

45,919.5

37,621.4

35,290.2

36,772

31,894.6

35,968.3

31,945.9

Giá vốn hàng bán

49,918.7

36,413

33,980

34,281.7

35,755.6

31,512.3

35,761.4

33,415.5

Lợi nhuận gộp

8,797.6

9,506.6

3,641.4

1,008.5

1,016.4

382.3

206.9

-1,469.6

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

14.7

20.7

9.7

2.9

2.8

1.2

0.4

-4.6

Lợi nhuận tài chính

302.7

278.6

358

389.2

323.7

361.7

129.8

428.3

Chi phí bán hàng

226.9

277.5

281.7

195.1

189

156.8

214.5

164.3

Lợi nhuận khác

35.4

13.2

5.5

-5.6

20.1

10.3

7.9

5

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

8,677

9,248.6

3,443.2

1,051.3

981

471.5

-46.2

-1,329.3

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

7,667.2

8,265.5

3,034.5

908.6

846.7

399.5

-83.4

-1,209.5

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

12.7

18

8.1

2.6

2.3

1.3

-0.2

-3.8

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 1,041
P/E 4QGN 7.62
EPS 4 quý gần nhất 3,974
KLGD 10 phiên 9,883,271
EPS pha loãng 3,974
ROE 4QGN 30.48
ROA 4QGN 20.87
Giá trị sổ sách 14,885
P/B 2.04
Beta 1.16
EV/EBIT 26.74
EV/EBITDA 18
Vốn hóa (tỷ) 151,721 (+0)
Slg niêm yết 5,007,299,686
Slg lưu hành 5,007,299,686
Giá cao nhất 52T 37.43
Slg TDCN 400,583,974
Giá thấp nhất 52T 13.35
Tỷ lệ free-float (%) 8
Room NN 2,453,576,846
% NN sở hữu 1.6
Room NN còn lại 2,373,649,869

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH Deloitte Việt NamTop 4 công ty kiểm toán lớn nhất Việt Nam

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức BSR

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam
Công ty Cổ phần Lọc Hóa Dầu Bình Sơn (BSR) là đơn vị thành viên của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam được giao trách nhiệm tiếp nhận, quản lý, vận hành sản xuất kinh doanh Nhà máy lọc dầu Dung Quất, giữ vai trò tiên phong và đặt nền móng cho sự phát triển ngành công nghiệp lọc hóa dầu VN.
Bài viết về mã BSR
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.