24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
PVS
PVS (HNX)

Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam

33.00 0.00 (0.00%)

Hỏi M.AI
KL: 1,879,200 CP Cập nhật lúc 15:10:03 14/10

Tổng hợp trong phiên PVS

Giá trần 36.30
Giá TC 33.00
Giá sàn 29.70
NN mua 10,500
Cao nhất 33.40
Trung bình 33.01
Thấp nhất 32.70
NN bán 391,591
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
58,500 33
33.1 7,800
41,400 32.9
33.2 39,900
50,300 32.8
33.3 25,400
150,200
73,100

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

8,574.4

8,698.7

9,715.7

9,629.5

7,359.4

6,013.7

9,668.8

4,820

Giá vốn hàng bán

7,916

7,843.8

8,866.5

9,306.5

6,196

5,756.6

9,436.3

4,486.3

Lợi nhuận gộp

658.4

854.9

849.2

323

1,163.4

257.1

232.6

333.8

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

7

9.8

8.2

3.4

6

4.3

3.1

6.9

Lợi nhuận tài chính

171.4

142.7

91.2

204.2

197.5

306.3

174.1

-82.5

Chi phí bán hàng

217.3

307.2

39.5

25.3

742

22.7

30.4

22.4

Lợi nhuận khác

642.6

153.6

275.9

198.7

230.7

216.2

787.1

202.6

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

753.9

528.3

987.4

380

453.1

384.1

694.9

208.5

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

567.4

435.3

971.9

334

312.5

299.6

547.9

192.7

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

6.5

5

9.9

3.5

4.3

5

7.2

4

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 3,616
P/E 4QGN 9.62
EPS 4 quý gần nhất 3,432
KLGD 10 phiên 3,637,631
EPS pha loãng 3,432
ROE 4QGN 13.99
ROA 4QGN 5.21
Giá trị sổ sách 25,210
P/B 1.31
Beta 2.16
EV/EBIT 20.06
EV/EBITDA 7.66
Vốn hóa (tỷ) 20,252 (+0)
Slg niêm yết 511,420,099
Slg lưu hành 613,699,317
Giá cao nhất 52T 45.5
Slg TDCN 306,849,658
Giá thấp nhất 52T 21.97
Tỷ lệ free-float (%) 50
Room NN 250,595,848
% NN sở hữu 15.74
Room NN còn lại 170,077,054

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH PwC (Việt Nam)Top 4 công ty kiểm toán lớn nhất Việt Nam

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức PVS

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam
Ngày 09/2/1993, Công ty Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí được thành lập trên cơ sở sáp nhập 2 đơn vị trực thuộc Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam là: Công ty Địa vật lý và Công ty Dịch vụ dầu khí. Ngành nghề kinh doanh: dịch vụ đại lý tàu biển và môi giới hàng hải, dịch vụ cung ứng tàu biển; dịch vụ phục vụ hoạt động khảo sát địa vật lý, địa chất công trình; dịch vụ quản lý khai thác các tàu chứa dầu...
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.