24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
MSN
MSN (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn MaSan

71.70 +0.60 (+0.84%)

Hỏi M.AI
KL: 2,983,400 CP Cập nhật lúc 14:54:16 14/10

Tổng hợp trong phiên MSN

Giá trần 76.00
Giá TC 71.10
Giá sàn 66.20
NN mua 557,900
Cao nhất 71.80
Trung bình 71.40
Thấp nhất 70.90
NN bán 305,297
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
3,800 71.6
71.7 11,400
59,400 71.5
71.8 30,400
14,300 71.4
71.9 27,800
77,500
69,600

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

28,117.7

24,019.8

23,245.8

21,163.8

18,315.1

18,896.5

22,701.5

21,486.9

Giá vốn hàng bán

19,206.8

16,113.7

15,990.4

14,722.3

12,625.7

12,702.3

15,639

15,066.3

Lợi nhuận gộp

8,910.9

7,906

7,255.4

6,441.5

5,689.4

6,194.2

7,062.5

6,420.6

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

31.7

32.9

31.2

30.4

31.1

32.8

31.1

29.9

Lợi nhuận tài chính

-1,325.8

-1,469.7

-1,283.5

-1,212.5

-1,020.5

-1,305.8

50.7

-1,177.5

Chi phí bán hàng

4,302.9

4,089.7

3,807.5

3,356.4

3,328.8

3,709.8

3,604.6

3,678.3

Lợi nhuận khác

1,444.7

1,342.6

1,409

1,281.2

1,462.8

893.1

53.8

1,130.2

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

4,162.8

2,320.2

2,667.4

2,152.1

1,846.3

1,222.4

2,656.6

1,565.8

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

3,799.9

1,973.6

2,295.3

1,865.8

1,619.4

983

1,546.6

1,301

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

13.5

8.2

9.9

8.8

8.8

5.2

6.8

6.1

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 2,710
P/E 4QGN 15.49
EPS 4 quý gần nhất 4,628
KLGD 10 phiên 6,698,022
EPS pha loãng 4,628
ROE 4QGN 19.37
ROA 4QGN 5.38
Giá trị sổ sách 27,478
P/B 2.61
Beta 0.61
EV/EBIT 21.99
EV/EBITDA 15.2
Vốn hóa (tỷ) 104,709 (+0)
Slg niêm yết 1,460,374,611
Slg lưu hành 1,460,374,611
Giá cao nhất 52T 88.2
Slg TDCN 876,224,766
Giá thấp nhất 52T 63.9
Tỷ lệ free-float (%) 60
Room NN 1,534,951,081
% NN sở hữu 25.61
Room NN còn lại 1,160,883,779

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH KPMG Việt NamTop 4 công ty kiểm toán lớn nhất Việt Nam

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức MSN

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Tập đoàn MaSan
Tháng 11/ 2004 Thành lập Công ty Cổ phần Hàng hải Ma San (MSC) với vốn điều lệ ban đầu là 3.200.000.000 đồng. Tháng 7/2009 MSC được chuyển giao toàn bộ cho Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San; MSC tăng vốn từ 32 tỷ đồng lên 100 tỷ đồng thông qua việc phát hành riêng lẻ cho Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San;Tháng 8/2009 Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Ma San (Masan Group)
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.