menu
24hmoney
HSG (HOSE)

14.55 +0.05 (+0.34%)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen

(Hoa Sen Group)

KL: 910,400 CP

Cập nhật lúc 09:53:57 03/02

Tổng hợp trong phiên

Tổng hợp trong phiên HSG

Giá trần 15.50
Giá TC 14.50
Giá sàn 13.50
NN mua 21,100
Cao nhất 14.75
Trung bình 14.61
Thấp nhất 14.55
NN bán 4,000
Dư mua
Dư bán
204,800 14.5
14.55 42,300
62,800 14.45
14.6 84,400
132,100 14.4
14.65 75,500
399,700
202,200
Khớp Giá +/- KL M/B

09:53:25

14.55

+0.05

200

M

09:53:21

14.55

+0.05

100

M

09:53:07

14.55

+0.05

5,700

M

09:53:04

14.55

+0.05

10,000

M

09:53:00

14.55

+0.05

100

B

09:53:00

14.55

+0.05

300

B

09:53:00

14.55

+0.05

100

B

09:53:00

14.55

+0.05

300

B

09:53:00

14.55

+0.05

1,100

B

09:53:00

14.55

+0.05

200

B

09:53:00

14.55

+0.05

3,000

B

09:53:00

14.55

+0.05

200

B

09:53:00

14.55

+0.05

10,000

B

09:53:00

14.55

+0.05

100

B

09:53:00

14.55

+0.05

200

B

09:53:00

14.55

+0.05

200

B

09:53:00

14.55

+0.05

500

B

09:53:00

14.55

+0.05

600

B

09:52:58

14.55

+0.05

600

B

09:52:58

14.55

+0.05

2,000

B

Xem lịch sử khớp lệnh tại đây

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giá trị GD Khối ngoại (Luỹ kế - Tỷ)

Hiệu quả kinh doanh các năm gần đây HSG
Hiệu quả kinh doanh các năm gần đây HSG  (% thực hiện so với kế hoạch năm)
Chỉ số quan trọng

Chỉ số quan trọng HSG

EPS năm 2022 8,931
P/E 4QGN 29.31
EPS 4 quý gần nhất -1,793
KLGD 10 phiên 17,037,110
EPS pha loãng -1,793
ROE 4QGN 2.21
ROA 4QGN 1.18
Giá trị sổ sách 18,171
P/B 0.68
Beta 2.56
EV/EBIT 19.95
EV/EBITDA 6.53
Vốn hóa (tỷ) 8,702 (+30)
Slg niêm yết 598,054,986
Slg lưu hành 598,054,986
Giá cao nhất 52T 35.37
Slg TDCN 478,443,988
Giá thấp nhất 52T 7.35
Tỷ lệ free-float (%) 80
Room NN 241,806,129
Tỷ lệ % Room NN 40.31
Room NN còn lại 241,070,584
Kế hoạch kinh doanh HSG Kế hoạch kinh doanh HSG

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

# Kế hoạch 2022 Lũy kế đến Q4/2022 Đạt được

Doanh thu

-

40,694.8

-

Lợi nhuận trước thuế

-

-1,060.7

-

Lợi nhuận sau thuế

-

-1,068.1

-

Xem chi tiết kế hoạch kinh doanh tại đâyMới
Lịch chia cổ tức HSG Lịch chia cổ tức HSG
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen (Tập đoàn Hoa Sen) có tiền thân là Công ty Cổ phần Hoa Sen, được thành lập ngày 08/8/2001. Trải qua 17 năm hình thành và phát triển, từ một công ty cổ phần tư nhân nhỏ với số vốn điều lệ ban đầu 30 tỷ đồng, Tập đoàn Hoa Sen đã vươn lên trở thành doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh tôn, thép số 1 Việt Nam và là nhà xuất khẩu tôn, thép hàng đầu khu vực Đông Nam Á. Tập đoàn Hoa Sen hiện sở hữu 11 nhà máy... lớn và hệ thống hơn 400 chi nhánh phân phối – bán lẻ trải dài trên khắp cả nước, sản phẩm của Tập đoàn Hoa Sen xuất khẩu đến 75 quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn thế giới. Xem thêm
Lịch sử giao dịch

Lịch sử giao dịch HSG

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày Giá TT Tăng/Giảm Tổng GTDD KL

03/02/2023

14.55

0.05 +0.34%

13.3

910,400

02/02/2023

14.5

-0.15 -1.02%

223.61

15,223,800

01/02/2023

14.65

-0.85 -5.48%

486.4

31,436,800

31/01/2023

15.5

0.55 +3.68%

238.01

15,750,400

30/01/2023

14.95

0 0.00%

263.55

17,265,900

Xem thêm Xem thêm
Giao dịch khối ngoại HSG Giao dịch khối ngoại HSG

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày

Giá TT

Khối lượng

Giá trị

Mua

Bán

Mua-Bán

Mua

Bán

Mua-Bán

03/02/23

14.55

21,100

4,000

+17,100

--

--

--

02/02/23

14.50

990,300

690

+989,610

14.55

0.01

14.54

01/02/23

14.65

999,300

148,420

+850,880

15.62

2.32

13.3

31/01/23

15.50

249,400

20,010

+229,390

3.77

0.3

3.47

30/01/23

14.95

170,200

146,715

+23,485

2.62

2.24

0.38

Xem thêm Xem thêm
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm
scroll left
scroll right
Tiêu đề Q4/22 Q3/22 Q2/22 Q1/22 Q4/21 Q3/21 Q2/21 Q1/21

Doanh thu thuần

7,917.4

7,939.1

12,177.2

12,661.1

16,933.6

15,797

12,983.9

10,846

Giá vốn hàng bán

7,757.5

8,169.8

10,582.3

11,231.1

14,810.4

13,330.2

10,030.2

8,892

Lợi nhuận gộp

160

-230.7

1,595

1,430

2,123.3

2,466.8

2,953.7

1,954

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

2

-2.9

13.1

11.3

12.5

15.7

22.7

17.4

Lợi nhuận tài chính

-81.5

-14.1

-174.4

-49.7

-16

-28

1.8

-53.1

Chi phí bán hàng

668.5

662.1

1,014.9

926.9

1,226.9

1,244.4

857.1

647.6

Lợi nhuận khác

22.2

13.3

22.7

6.7

3.5

-10.6

1.6

5.8

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

-667.4

-997.4

313

291

749.9

1,042.7

1,991.5

1,189.5

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

-680.2

-887

265

234.1

638.3

941.1

1,701.8

1,098.6

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

-8.6

-11.2

2.2

1.8

3.8

6

13.1

9.5

Xem đầy đủ
Trang trước
Trang sau
Xem báo cáo tài chính mới nhất tại đây Mới
Tin về mã HSG Bài viết về mã HSG
Xem thêm Xem thêm
0 Bình luận

Khuyến nghị: Mọi thông tin được 24H Money lựa chọn từ các nguồn chính thống và đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24H Money không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Quảng cáo Trực tuyến 24H. Giấy phép mạng xã hội số 103/GP-BTTTT do BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG cấp ngày 25/03/2019. Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đình Bằng. Email: support@24hmoney.vn. Hotline: 038.509.6665. Liên hệ quảng cáo: 0908.822.699 - 0983.267.857


copy link
Quét mã QR để tải App Tài chính - Chứng khoán nhiều người dùng nhất cho điện thoại