FPT (HOSE)

Công ty Cổ phần FPT

(FPT Corporation)
78.00 +1.00 (+1.30%)

Cập nhật lúc 14:45:18 09/12

KL: 987,500 CP

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giá trị GDNN (Luỹ kế - Tỷ)

Tổng hợp trong phiên

Tổng hợp trong phiên FPT

Giá trần 82.30
Giá TC 77.00
Giá sàn 71.70
NN mua 0
Cao nhất 78.00
Trung bình 77.50
Thấp nhất 76.20
NN bán 0
Dư mua
Dư bán
6,000 77.7
78 3,000
1,200 77.5
78.1 15,100
8,700 77.2
78.2 10,400
Xem lịch sử khớp lệnh tại đây Mới
Chỉ số quan trọng

Chỉ số quan trọng FPT

EPS năm 2021 4,787
P/E 4QGN 16.25
EPS 4 quý gần nhất 4,799
KLGD 10 phiên 1,419,820
EPS pha loãng 4,799
ROE 4QGN 22.84
ROA 4QGN 9.51
Giá trị sổ sách 18,135.65
P/B 4.3
Beta 0.61
EV/EBIT 16.76
EV/EBITDA 13.01
Vốn hóa (tỷ) 85,568 (+0)
Slg niêm yết 1,097,026,572
Slg lưu hành 1,097,026,572
Giá cao nhất 52T 95.18
Slg TDCN 932,472,586
Giá thấp nhất 52T 65.9
Tỷ lệ free-float (%) 85
Room NN 537,543,020
Tỷ lệ % Room NN N/A
Room NN còn lại N/A

MớiĐơn vị kiểm toán (2021): Công ty TNHH PwC (Việt Nam)

Kế hoạch kinh doanh FPT Kế hoạch kinh doanh FPT

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

# Kế hoạch 2022 Lũy kế đến Q3/2022 Đạt được

Doanh thu

-

30,974.9

-

Lợi nhuận trước thuế

-

5,664.9

-

Lợi nhuận sau thuế

-

3,943.4

-

Xem chi tiết kế hoạch kinh doanh tại đâyMới
Lịch chia cổ tức FPT Lịch chia cổ tức FPT
TẬP ĐOÀN CÔNG NGHỆ HÀNG ĐẦU VIỆT NAM Thành lập ngày 13/09/1988, với lĩnh vực kinh doanh cốt lõi là CNTT và Viễn thông, FPT đã cung cấp dịch vụ tới 63/63 tỉnh thành tại Việt Nam và không ngừng mở rộng hoạt động trên thị trường toàn cầu với sự hiện diện tại 46 văn phòng tại nước ngoài. Xem thêm
Lịch sử giao dịch

Lịch sử giao dịch FPT

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày Giá TT Tăng/Giảm Tổng GTDD KL

09/12/2022

78

1 +1.30%

76.53

987,500

08/12/2022

77

0.5 +0.65%

98

1,267,300

07/12/2022

76.5

0.5 +0.66%

78.11

1,029,400

06/12/2022

76

-2.3 -2.94%

119.66

1,537,700

05/12/2022

78.3

0.9 +1.16%

95.09

1,216,400

Xem thêm Xem thêm
Giao dịch khối ngoại FPT Giao dịch khối ngoại FPT

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày

Giá TT

Khối lượng

Giá trị

Mua

Bán

Mua-Bán

Mua

Bán

Mua-Bán

09/12/22

78.00

0

0

0

0

0

--

08/12/22

77.00

31,400

31,400

0

2.57

2.57

0

07/12/22

76.50

69,400

69,400

0

5.64

5.64

0

06/12/22

76.00

1,100

0

+1,100

0.09

0

--

05/12/22

78.30

0

0

0

0

0

--

Xem thêm Xem thêm
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm
scroll left
scroll right
Tiêu đề Q3/22 Q2/22 Q1/22 Q4/21 Q3/21 Q2/21 Q1/21 Q4/20

Doanh thu thuần

11,148.6

10,096.1

9,730.3

10,704.1

8,725.2

8,641.7

7,586.3

8,666.7

Giá vốn hàng bán

6,789.1

6,253.4

5,776.9

6,609.7

5,474.2

5,201.5

4,691.8

5,195.8

Lợi nhuận gộp

4,359.5

3,842.7

3,953.3

4,094.4

3,250.9

3,440.2

2,894.5

3,470.9

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

39.1

39.8

40.6

38.3

37.3

40

38.2

40

Lợi nhuận tài chính

135.8

169.3

148.2

5.7

59.4

-121.3

184.3

71.1

Chi phí bán hàng

1,131.4

1,013.8

1,007.1

1,225.9

804

829.9

852.1

858.6

Lợi nhuận khác

125.6

107.8

215.2

293.2

203.4

165.6

131.8

119

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

2,028

1,857.8

1,779

1,760.4

1,638.6

1,539.5

1,396.8

1,447.3

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

1,756

1,561.6

1,538.6

1,559.8

1,374.6

1,259.7

1,150.7

1,252.6

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

15.8

15.5

15.8

14.6

15.8

14.6

15.2

14.5

Xem đầy đủ
Trang trước
Trang sau
Xem báo cáo tài chính mới nhất tại đây Mới
Tin về mã FPT Bài viết về mã FPT
Xem thêm Xem thêm
0 Bình luận

Khuyến nghị: Mọi thông tin được 24H Money lựa chọn từ các nguồn chính thống và đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24H Money không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.

Tải app 24HMoney trên mobile
Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Quảng cáo Trực tuyến 24H. Giấy phép mạng xã hội số 103/GP-BTTTT do BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG cấp ngày 25/03/2019. Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đình Bằng. Email: support@24hmoney.vn. Hotline: 038.509.6665. Liên hệ quảng cáo: 0908.822.699 - 0983.267.857