BVH (HOSE) Tập đoàn Bảo Việt (BaoViet Holdings)

51.20 +3.30 (+6.89%)

Cập nhật lúc 14:45:02 17/05

KL: 1,824,800 CP

Chỉ số quan trọng

Chỉ số quan trọng BVH

EPS năm 2021 2,535
P/E 4QGN 23.41
EPS 4 quý gần nhất 2,538
KLGD 10 phiên 2,139,260
EPS pha loãng 2,538
ROE 4QGN 8.52
ROA 4QGN 1.13
Giá trị sổ sách 29,180.2
P/B 2.04
Beta 0.31
Vốn hóa (tỷ) 44,094
Slg niêm yết 742,322,764
Slg lưu hành 742,322,764
Giá cao nhất 52T 66.8
Slg TDCN 74,232,276
Giá thấp nhất 52T 47.33
Tỷ lệ free-float (%) 10
Room NN 363,738,154
Tỉ lệ % Room NN 22.64
Room NN còn lại 168,061,952

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Tổng hợp trong phiên

Tổng hợp trong phiên BVH

Giá trần 51.20
Giá TC 47.90
Giá sàn 44.55
NN mua 236,500
Cao nhất 51.20
Trung bình 49.30
Thấp nhất 47.00
NN bán 1,800
Dư mua
Dư bán
100 51.1
51.2 79,100
1,400 51
700 50.8
Xem lịch sử khớp lệnh tại đây Mới
Tập đoàn Bảo Việt được phê duyệt Đề án cổ phần hóa Tổng công ty Bảo hiểm VN theo Quyết định số 310/2005/QĐ-TTg ngày 28/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ. Năm 2007, Tập đoàn Bảo Việt hoàn thành cổ phần hóa với tầm nhìn đến năm 2025 đặt mục tiêu giữ vững vị trí số 01 thị trường trong lĩnh vực BH nhân thọ và BH phi nhân thọ; là doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực quản lý quỹ cung cấp các dịch vụ tài chính trong nước. Bảo Việt đang dần hướng tới cột mốc quan trọng trở... thành Tập đoàn tỷ USD vào năm 2016 với tổng doanh thu hợp nhất trên 1 tỷ USD. Xem thêm
Lịch sử giao dịch

Lịch sử giao dịch BVH

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày Giá TT Tăng/Giảm Tổng GTDD KL

17/05/2022

51.2

3.3 +6.89%

89.97

1,824,800

13/05/2022

50.7

-3.8 -6.97%

160.85

3,115,600

12/05/2022

54.5

-4 -6.84%

167.8

3,026,900

11/05/2022

58.5

-1.5 -2.50%

92.39

1,574,900

10/05/2022

60

0.6 +1.01%

106.34

1,831,600

Xem thêm Xem thêm
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm
scroll left
scroll right
Tiêu đề Q1/22 Q4/21 Q3/21 Q2/21 Q1/21 Q4/20 Q3/20 Q2/20

Doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm

9,728.2

10,043.5

8,984.6

9,564.2

8,709

9,655.4

8,736.3

8,214.7

Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm

339.3

-4.9

281.7

-87.2

-169

-598.6

-545.3

-1,101.9

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

3.5

-0

-2.7

-4.6

-1.9

-6.2

-6.2

-13.5

Chi phí bán hàng

586.6

534.1

538.3

613.9

N/A

N/A

N/A

N/A

Lợi nhuận hoạt động tài chính

2,026.9

1,994.4

1,875.1

2,123.2

1,929.5

1,966.2

1,919.1

2,577.9

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

625.2

662.7

579.4

532.2

592.9

549.6

554.5

616.9

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

470.7

524.5

448

440.4

469.1

456.6

460.6

508.1

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

5.1

5.5

4.9

4.7

5.7

4.9

5.4

6.7

Xem đầy đủ
Trang trước
Trang sau
Tin về mã BVH Tin về mã BVH
Xem thêm Xem thêm
Giao dịch khối ngoại BVH Giao dịch khối ngoại BVH

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày

Giá TT

Khối lượng

Giá trị

Mua

Bán

Mua-Bán

Mua

Bán

Mua-Bán

17/05/22

51.20

236,500

1,800

+234,700

11.66

0.09

11.57

13/05/22

50.70

383,100

9,300

+373,800

19.73

0.49

19.24

12/05/22

54.50

27,300

15,400

+11,900

1.5

0.88

0.61

11/05/22

58.50

17,000

33,200

-16,200

1

1.95

-0.95

10/05/22

60.00

73,300

39,000

+34,300

4.23

2.3

1.93

Xem thêm Xem thêm
Kế hoạch kinh doanh BVH Kế hoạch kinh doanh BVH

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

# Kế hoạch 2022 Lũy kế đến Q1/2022 Đạt được

Doanh thu

-

9,728.2

-

Lợi nhuận trước thuế

-

625.2

-

Lợi nhuận sau thuế

-

470.7

-

Lịch chia cổ tức BVH Lịch chia cổ tức BVH
0 Bình luận

Khuyến nghị: Mọi thông tin được 24H Money lựa chọn từ các nguồn chính thống và đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24H Money không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.