24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
PHR
PHR (HOSE)

Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa

31.80 -0.40 (-1.24%)

Hỏi M.AI
KL: 316,000 CP Cập nhật lúc 15:09:20 15/10

Tổng hợp trong phiên PHR

Giá trần 34.45
Giá TC 32.20
Giá sàn 29.95
NN mua 0
Cao nhất 32.35
Trung bình 32.01
Thấp nhất 31.80
NN bán 2,000
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
700 31.8
31.85 600
57,800 31.75
31.9 300
3,700 31.7
32 13,200
62,200
14,100

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

406.3

468.3

498.7

616.8

368

311.5

626.1

411.7

Giá vốn hàng bán

267.4

351.2

341.8

471.1

268.9

209

416.4

328.9

Lợi nhuận gộp

138.9

117.1

156.9

145.6

99.1

102.5

209.7

82.8

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

34.2

25

31.4

23.6

26.7

32.9

33.5

20.1

Lợi nhuận tài chính

41.4

27.1

2.2

91.5

27.4

24.4

74.9

41.8

Chi phí bán hàng

6.5

7.5

10.1

7.6

6.3

6.5

14.6

9.8

Lợi nhuận khác

307.4

245.3

9.9

114.1

37

23.2

54.2

21.9

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

452.9

353.1

48.8

317.2

120.5

113.6

255.8

116.1

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

370.2

285.1

34.9

264.5

94.7

102.8

230.1

104.2

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

91.1

60.9

14.1

42.9

25.5

33

38.7

25.3

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 3,529
P/E 4QGN 8.29
EPS 4 quý gần nhất 3,834
KLGD 10 phiên 502,290
EPS pha loãng 3,834
ROE 4QGN 21.95
ROA 4QGN 14.52
Giá trị sổ sách 19,134
P/B 1.66
Beta 1.26
EV/EBIT 29.8
EV/EBITDA 19.04
Vốn hóa (tỷ) 7,756 (+0)
Slg niêm yết 135,499,198
Slg lưu hành 243,897,799
Giá cao nhất 52T 38.7
Slg TDCN 85,364,229
Giá thấp nhất 52T 26.4
Tỷ lệ free-float (%) 35
Room NN N/A
% NN sở hữu 18.75
Room NN còn lại -25,407,111

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức PHR

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa
Tiền thân của Công ty là đồn điền cao su Phước Hòa, sau ngày Miền Nam hoàn toàn giải phóng, đổi tên thành Nông trường Cao su Quốc Doanh Phước Hòa.Năm 1982, Công ty Cao su Phước Hòa được Tổng cục Cao su Việt Nam thành lập và đến năm 1993, Công ty Cao su Phước Hòa được thành lập lại theo quyết định số 142NN/QĐ ngày 04/03/1993 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & Công nghiệp thực phẩm (nay là Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn), là doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Tập đoàn Công nghiệp... Cao su Việt Nam.
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.