24HMoney

Viết bài

Tiện ích

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
HND
HND (UPCOM)

Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng

9.30 0.00 (0.00%)

Hỏi M.AI
KL: 15,400 CP Cập nhật lúc 15:00:07 30/09

Tổng hợp trong phiên HND

Giá trần 10.60
Giá TC 9.30
Giá sàn 8.00
NN mua 0
Cao nhất 9.40
Trung bình 9.12
Thấp nhất 8.80
NN bán 0
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
5,100 9.2
9.3 200
200 9.1
9.4 5,400
300 9
9.5 2,500
5,600
8,100

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

3,535.5

2,545.2

2,061.1

2,040.5

2,971.8

2,657.4

2,430.8

2,364.6

Giá vốn hàng bán

3,148

2,286.7

2,090.7

2,041.5

2,675.7

2,450.3

2,572.1

2,347.1

Lợi nhuận gộp

387.5

258.5

-29.6

-1

296

207.1

-141.3

17.5

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

11

10.2

2.2

-0

10

7.8

1.6

0.7

Lợi nhuận tài chính

3.9

8.2

8.3

2.9

-0.9

-1.7

0.1

-2.4

Chi phí bán hàng

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

Lợi nhuận khác

-0

26.8

2.7

-0.1

0.1

-0.2

0.4

-0.5

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

365.7

272.1

-57.2

-15

268.6

184.6

-172

-9.1

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

292.2

216

-50.3

-15

241.7

166.1

-163.1

-9.1

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

8.3

8.5

1.4

-0.7

8.1

6.3

-0

-0.4

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 685
P/E 4QGN 10.3
EPS 4 quý gần nhất 886
KLGD 10 phiên 7,265
EPS pha loãng 886
ROE 4QGN 7.25
ROA 4QGN 6.11
Giá trị sổ sách 12,519
P/B 0.73
Beta 0.71
EV/EBIT 12.61
EV/EBITDA 5.48
Vốn hóa (tỷ) 4,650 (+90)
Slg niêm yết 500,000,000
Slg lưu hành 500,000,000
Giá cao nhất 52T 12
Slg TDCN 50,000,000
Giá thấp nhất 52T 9.1
Tỷ lệ free-float (%) 10
Room NN N/A
% NN sở hữu 0.01
Room NN còn lại -71,700

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH Deloitte Việt NamTop 4 công ty kiểm toán lớn nhất Việt Nam

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức HND

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tháng 02/2002, Tập đoàn Điện lực VN, Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản, TCT Bảo Việt, TCT Lắp máy VN và TCT XNK Xây dựng VN (Vinaconex) đã đi đến thống nhất và thành lập CTCP Nhiệt điện Hải Phòng để đầu tư xây dựng nhà máy phát điện. Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất, truyền tải và phân phối điện; Xây dựng công trình công ích; Xây dựng công tình kỹ thuật dân dụng khác,...
Bài viết về mã HND
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.