24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
FCN
FCN (HOSE)

Công ty Cổ phần FECON

10.45 +0.20 (+1.95%)

Hỏi M.AI
KL: 606,800 CP Cập nhật lúc 15:10:08 15/10

Tổng hợp trong phiên FCN

Giá trần 10.95
Giá TC 10.25
Giá sàn 9.54
NN mua 97,100
Cao nhất 10.50
Trung bình 10.37
Thấp nhất 10.10
NN bán 30,584
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
36,100 10.4
10.45 132,400
44,500 10.35
10.5 87,800
6,900 10.3
10.55 26,600
87,500
246,800

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

1,910.9

1,302.2

2,714.8

1,142.6

1,326.3

820.7

1,202.7

744.4

Giá vốn hàng bán

1,727.2

1,122.2

2,307.3

985.4

1,160.7

689.5

1,058.5

632.5

Lợi nhuận gộp

183.7

180

407.5

157.2

165.7

131.2

144.3

111.9

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

9.6

13.8

15

13.8

12.5

16

12.1

15

Lợi nhuận tài chính

-57.7

-52.1

-80.2

-54.2

-74.2

-61.8

-28.4

-49.3

Chi phí bán hàng

6.1

12

39.2

8.4

9

6.8

10.6

5.3

Lợi nhuận khác

-7.3

1.7

-13.2

-12.1

-1.7

-4

1.3

-2.6

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

51

56.6

115.6

24.2

24.5

4.2

48.2

3.6

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

35.4

43.7

79.1

16.5

16

1

28.7

0

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

1.8

3.4

2.9

1.4

1.2

0.1

2.4

0

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 201
P/E 4QGN 21.33
EPS 4 quý gần nhất 490
KLGD 10 phiên 602,266
EPS pha loãng 498
ROE 4QGN 3.02
ROA 4QGN 0.72
Giá trị sổ sách 16,449
P/B 0.64
Beta 0.76
EV/EBIT 19.99
EV/EBITDA 14.82
Vốn hóa (tỷ) 1,645 (+0)
Slg niêm yết 157,439,005
Slg lưu hành 157,439,005
Giá cao nhất 52T 17.02
Slg TDCN 102,335,353
Giá thấp nhất 52T 10.15
Tỷ lệ free-float (%) 65
Room NN 78,719,502
% NN sở hữu 30.96
Room NN còn lại 29,971,438

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH Kiểm toán CPA Việt Nam

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức FCN

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần FECON
FECON thành lập ngày 18/6/2004 từ một nhóm kỹ sư và chuyên gia đầu ngành về xử lý và thi công nền móng công trình gồm 15 người từ lãnh đạo, kỹ sư, đến công nhân, bảo vệ,... với tổng số vốn 2,5 tỷ đồng. Năm 2012, niêm yết trên sở Giao dịch chứng khoán TP HCM với mã GD là FCN. Ngày 6/5/2016, FECON chính thức đổi tên, từ “Công ty Cổ phần Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm FECON” thành “Công ty Cổ phần FECON” (FECON Corporation)
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.