24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
BWE
BWE (HOSE)

Công ty Cổ phần Nước – Môi trường Bình Dương

41.50 +0.50 (+1.22%)

Hỏi M.AI
KL: 92,900 CP Cập nhật lúc 15:10:03 15/10

Tổng hợp trong phiên BWE

Giá trần 43.85
Giá TC 41.00
Giá sàn 38.15
NN mua 21,400
Cao nhất 41.50
Trung bình 41.05
Thấp nhất 40.40
NN bán 9,200
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
17,000 41.45
41.5 4,900
200 40.9
41.6 1,100
900 40.55
41.8 4,000
18,100
10,000

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

1,222.4

1,034.7

1,390.4

903.4

1,325.2

923.9

1,190.5

942.5

Giá vốn hàng bán

657.5

550.8

873.9

401.1

816.5

492.7

694.9

547.8

Lợi nhuận gộp

565

484

516.4

502.3

508.6

431.2

495.7

394.6

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

46.2

46.8

37.1

55.6

38.4

46.7

41.6

41.9

Lợi nhuận tài chính

-93.6

-94.3

-71.1

-1.5

-72.5

-69.5

-177.4

-26.3

Chi phí bán hàng

110.6

106.3

104.5

95.8

118.9

95.8

101.7

100.2

Lợi nhuận khác

84.2

26.5

95.6

-0.7

95.2

-6.2

23

16.6

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

373.6

239.5

310.3

342.2

340

190.9

167.2

213.6

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

337

211.9

279.3

280.6

305.1

162.8

149.4

191.4

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

26.9

20.5

20.1

31.1

22.5

17.6

12.8

20.3

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 4,506
P/E 4QGN 8.47
EPS 4 quý gần nhất 4,898
KLGD 10 phiên 83,775
EPS pha loãng 4,898
ROE 4QGN 18.17
ROA 4QGN 7.16
Giá trị sổ sách 24,218
P/B 1.71
Beta 0.34
EV/EBIT 12.62
EV/EBITDA 8.38
Vốn hóa (tỷ) 10,431 (+0)
Slg niêm yết 219,928,644
Slg lưu hành 251,347,021
Giá cao nhất 52T 47.45
Slg TDCN 62,836,755
Giá thấp nhất 52T 39.94
Tỷ lệ free-float (%) 25
Room NN 123,160,040
% NN sở hữu 2.34
Room NN còn lại 118,002,975

Đơn vị kiểm toán (2025): Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức BWE

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Nước – Môi trường Bình Dương
Công ty Công ty Cổ phần Nước – Môi trường Bình Dương tiền thân là "Trung Tâm Cấp Thuỷ Bình Dương" trực thuộc Ty Giao thông Công chánh, với 5 trạm bơm nước ngầm: Ty Công An, Ngô Quyền, Cầu Ông Đành, Yersin I và Gò Đậu I. Trải qua chặng đường hơn 20 năm đầu tư và phát triển, khởi nghiệp từ những ngày đầu còn vô cùng khó khăn, đến nay Công ty cũng đáp ứng các nhu cầu của các cơ sở sản xuất trong tỉnh với giá thành cạnh tranh nhất trong khu vực.
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.