24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
AST
AST (HOSE)

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco

60.10 -0.40 (-0.66%)

Hỏi M.AI
KL: 26,200 CP Cập nhật lúc 15:10:01 15/10

Tổng hợp trong phiên AST

Giá trần 64.70
Giá TC 60.50
Giá sàn 56.30
NN mua 25,300
Cao nhất 61.00
Trung bình 60.09
Thấp nhất 59.20
NN bán 25,000
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
100 60.1
61 400
200 59.9
61.9 200
1,300 59.8
62 500
1,600
1,100

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

479.3

556

490.1

458.2

393.8

384.8

351.5

329.2

Giá vốn hàng bán

173.3

191.2

181.9

164

142.7

142.3

134.9

127.6

Lợi nhuận gộp

306

364.8

308.3

294.2

251.1

242.5

216.6

201.6

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

63.8

65.6

62.9

64.2

63.8

63

61.6

61.2

Lợi nhuận tài chính

4.2

1.9

2.1

2.5

2.9

4

4.1

3.1

Chi phí bán hàng

156.1

170.7

146.6

140.3

119.8

110.8

105.2

93.2

Lợi nhuận khác

14.2

18.1

0.5

4.2

4.8

2

-4.5

0

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

111.9

153.7

101

104.7

85.5

89

74

64.4

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

92.4

129

84.8

89.7

77.5

73.8

59.6

49.6

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

19.3

23.2

17.3

19.6

19.7

19.2

17

15.1

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 5,559
P/E 4QGN 10.44
EPS 4 quý gần nhất 5,758
KLGD 10 phiên 4,136
EPS pha loãng 5,758
ROE 4QGN 47.13
ROA 4QGN 28.57
Giá trị sổ sách 13,327
P/B 4.51
Beta 0.37
EV/EBIT 8.99
EV/EBITDA 8.09
Vốn hóa (tỷ) 3,245 (+0)
Slg niêm yết 53,999,929
Slg lưu hành 53,999,929
Giá cao nhất 52T 67.9
Slg TDCN 16,199,978
Giá thấp nhất 52T 54.4
Tỷ lệ free-float (%) 30
Room NN 26,459,965
% NN sở hữu 46.46
Room NN còn lại 1,373,866

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ernst & Young Việt NamTop 4 công ty kiểm toán lớn nhất Việt Nam

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức AST

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco
Ngày 28/09/2015, Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco Nội Bài (tiền thân của CTCP Dịch vụ Hàng không Taseco ngày nay) được thành lập để vận hành hoạt động kinh doanh dịch vụ khu vực Nội Bài và các sân bay lân cận. Căn cứ theo chiến lược chuyên môn hoá hoạt động kinh doanh, Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng Không Thăng Long (Taseco – công ty mẹ), với hơn 10 năm hoạt động kinh doanh dịch vụ hàng không, đã chuyển toàn bộ mảng dịch vụ kinh doanh hàng không sang vận hành chuyên... biệt tại các công ty con riêng biệt
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.