TNG (HNX) Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG (TNG Investment And Trading Joint Stock Company)

30.80 -0.20 (-0.65%)

Cập nhật lúc 15:00:57 30/06

KL: 3,058,400 CP

Tổng hợp trong phiên

Tổng hợp trong phiên TNG

Giá trần 34.10
Giá TC 31.00
Giá sàn 27.90
NN mua 0
Cao nhất 31.90
Trung bình 31.26
Thấp nhất 30.80
NN bán 37,401
Dư mua
Dư bán
39,500 30.8
30.9 20,100
65,800 30.7
31 41,000
34,300 30.6
31.1 17,700
Xem lịch sử khớp lệnh tại đây Mới

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Chỉ số quan trọng

Chỉ số quan trọng TNG

EPS năm 2021 2,725
P/E 4QGN 11.97
EPS 4 quý gần nhất 2,591
KLGD 10 phiên 4,127,451
EPS pha loãng 2,717
ROE 4QGN 18.1
ROA 4QGN 5.62
Giá trị sổ sách 14,519.16
P/B 2.14
Beta 1.39
Vốn hóa (tỷ) 3,083 (-20)
Slg niêm yết 92,698,779
Slg lưu hành 100,112,151
Giá cao nhất 52T 38.4
Slg TDCN 70,078,506
Giá thấp nhất 52T 15.81
Tỷ lệ free-float (%) 70
Room NN 45,422,401
Tỉ lệ % Room NN 4.47
Room NN còn lại 4,139,536.2
Kế hoạch kinh doanh TNG Kế hoạch kinh doanh TNG

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

# Kế hoạch 2022 Lũy kế đến Q1/2022 Đạt được

Doanh thu

6,000

1,259.8

21%

Lợi nhuận trước thuế

350

46

13.13%

Lợi nhuận sau thuế

280

38.4

13.7%

Lịch chia cổ tức TNG Lịch chia cổ tức TNG
TNG trong 10 năm tới sẽ bán 100% sản phẩm bằng chính thương hiệu của mình là TNG, trước hết là bán sản phẩm tại thị trường Việt Nam, tiếp là thị trường ASEAN và châu Á, sau đó là thị trường EU và Mỹ. Với lòng quyết tâm và sự nỗ lực không ngừng của Hội đồng quản trị, Ban điều hành và toàn thể cán bộ - nhân viên, TNG sẽ tiếp tục thay đổi và hoàn thiện với thông điệp của Chủ tịch hội đồng quản trị: "Khách hàng là người trả lương cho chúng ta" Xem thêm
Lịch sử giao dịch

Lịch sử giao dịch TNG

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày Giá TT Tăng/Giảm Tổng GTDD KL

30/06/2022

30.8

-0.2 -0.65%

95.61

3,058,400

29/06/2022

31

-0.5 -1.59%

83.62

2,686,700

28/06/2022

31.5

0.9 +2.94%

202.14

6,378,100

27/06/2022

30.6

0.8 +2.68%

78.21

2,562,300

24/06/2022

29.8

-0.4 -1.32%

62.57

2,070,200

Xem thêm Xem thêm
Giao dịch khối ngoại TNG Giao dịch khối ngoại TNG

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày

Giá TT

Khối lượng

Giá trị

Mua

Bán

Mua-Bán

Mua

Bán

Mua-Bán

30/06/22

30.80

0

37,401

-37,401

0

1.17

--

29/06/22

31.00

31,000

15,000

+16,000

0.96

0.47

0.5

28/06/22

31.50

132,000

0

+132,000

4.18

0

--

27/06/22

30.60

47,000

0

+47,000

1.43

0

--

24/06/22

29.80

177,000

0

+177,000

5.35

0

--

Xem thêm Xem thêm
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm
scroll left
scroll right
Tiêu đề Q1/22 Q4/21 Q3/21 Q2/21 Q1/21 Q4/20 Q3/20 Q2/20

Doanh thu thuần

1,259.8

1,363.4

1,709.7

1,460

910.8

954.9

1,690

1,066

Giá vốn hàng bán

1,102.3

1,150.5

1,469.2

1,249.9

799.9

815.6

1,468.7

900.1

Lợi nhuận gộp

157.6

213

240.4

210.1

111

139.4

221.3

166

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

12.5

15.6

14.1

13.6

12.2

14.6

13.1

16.3

Lợi nhuận tài chính

-16.8

-31.6

-21.4

-36.6

-24.5

-29.1

-24.8

-32.7

Chi phí bán hàng

12.7

19.9

27.1

23.9

15.6

26.9

45.4

41.1

Lợi nhuận khác

-0.5

-4.4

-2.7

-0.3

-0.1

-0.3

-6.9

-7.8

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

46

77.6

102.9

73.8

26.7

28

78.3

37.2

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

38.4

63.5

85.2

61.5

22.1

23.2

65

30.5

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

3

4.7

5

4.2

2.4

2.4

3.8

3

Xem đầy đủ
Trang trước
Trang sau
Tin về mã TNG Tin về mã TNG
Xem thêm Xem thêm
0 Bình luận

Khuyến nghị: Mọi thông tin được 24H Money lựa chọn từ các nguồn chính thống và đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24H Money không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.