TCB (HOSE) Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam - Techcombank (Vietnam Technological and Commercial Join Stock Bank)

34.85 +2.25 (+6.90%)

Cập nhật lúc 14:45:03 17/05

KL: 9,447,600 CP

Chỉ số quan trọng

Chỉ số quan trọng TCB

Ngành ngề Ngành nghề: Ngân hàng Ngành ngề
EPS năm 2021 5,144
P/E 4QGN 7.07
EPS 4 quý gần nhất 5,457
KLGD 10 phiên 7,978,220
EPS pha loãng 5,457
ROE 4QGN 21.04
ROA 4QGN 3.43
Giá trị sổ sách 27,828.05
P/B 1.39
Beta 1.16
Vốn hóa (tỷ) 135,521
Slg niêm yết 3,510,914,798
Slg lưu hành 3,510,914,798
Giá cao nhất 52T 58
Slg TDCN 2,282,094,619
Giá thấp nhất 52T 33.8
Tỷ lệ free-float (%) 65
Room NN 788,986,817
Tỉ lệ % Room NN N/A
Room NN còn lại N/A

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Tổng hợp trong phiên

Tổng hợp trong phiên TCB

Giá trần 34.85
Giá TC 32.60
Giá sàn 30.35
NN mua 117,300
Cao nhất 34.85
Trung bình 33.51
Thấp nhất 32.55
NN bán 117,300
Dư mua
Dư bán
519,400 34.85
61,700 34.8
35,300 34.75
Xem lịch sử khớp lệnh tại đây Mới
Techcombank được thành lập năm 1993 với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng. Năm 2017, ngân hàng tăng vốn điều lệ lên 11,655,307,200,000 đồng. Ngày 04/06/2018, ngân hàng chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). Đến nay, Techcombank đã cung cấp nhiều loại sản phẩm, dịch vụ đa dạng cho hơn 8 triệu khách hàng, cá nhân, doanh nghiệp tại Việt Nam thông qua 1 trụ sở chính, 2 văn phòng đại diện và 309 điểm giao dịch tại 45 tỉnh thành trên cả nước. Xem thêm
Lịch sử giao dịch

Lịch sử giao dịch TCB

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày Giá TT Tăng/Giảm Tổng GTDD KL

17/05/2022

34.85

2.25 +6.90%

316.57

9,447,600

13/05/2022

33.8

-2.5 -6.89%

531.13

15,203,300

12/05/2022

36.3

-2.7 -6.92%

273.65

7,306,300

11/05/2022

39

0.3 +0.78%

143.65

3,690,900

10/05/2022

38.7

0.1 +0.26%

388.95

10,236,300

Xem thêm Xem thêm
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm
scroll left
scroll right
Tiêu đề Q1/22 Q4/21 Q3/21 Q2/21 Q1/21 Q4/20 Q3/20 Q2/20

Tổng doanh thu

13,777.9

13,537.9

12,358.7

12,443

11,961.5

11,206.3

11,318.1

9,721.4

Tổng chi phí

6,992.6

7,397.9

6,796.3

6,425.2

6,443.2

6,117.4

7,344.3

6,104.6

Tổng lợi nhuận trước thuế

6,785.3

6,140

5,562.3

6,017.8

5,518.3

5,088.9

3,973.9

3,616.8

Lợi nhuận sau thuế

5,504.6

4,592.2

4,337.6

4,711.1

4,396.7

3,953.1

3,099

2,816.9

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

40.8

34.6

35.9

38.6

37.4

35.8

28.1

29.7

Xem đầy đủ
Trang trước
Trang sau
Tin về mã TCB Tin về mã TCB
Xem thêm Xem thêm
Giao dịch khối ngoại TCB Giao dịch khối ngoại TCB

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày

Giá TT

Khối lượng

Giá trị

Mua

Bán

Mua-Bán

Mua

Bán

Mua-Bán

17/05/22

34.85

117,300

117,300

0

3.93

3.93

0

13/05/22

33.80

1,717,200

1,717,200

0

66.63

66.63

0

12/05/22

36.30

1,265,000

1,265,000

0

52.75

52.75

0

11/05/22

39.00

560,000

560,000

0

23.18

23.18

0

10/05/22

38.70

0

0

0

0

0

--

Xem thêm Xem thêm
Kế hoạch kinh doanh TCB Kế hoạch kinh doanh TCB

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

# Kế hoạch 2022 Lũy kế đến Q1/2022 Đạt được

Doanh thu

-

10,112

-

Lợi nhuận trước thuế

-

6,785.3

-

Lợi nhuận sau thuế

-

5,504.6

-

Lịch chia cổ tức TCB Lịch chia cổ tức TCB
0 Bình luận

Khuyến nghị: Mọi thông tin được 24H Money lựa chọn từ các nguồn chính thống và đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24H Money không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.