PNJ (HOSE) Công ty Cổ phần Vàng bạc đá quý Phú Nhuận (Phu Nhuan Jewelry Joint Stock Company)

103.10 +5.10 (+5.20%)

Cập nhật lúc 14:45:04 17/05

KL: 434,400 CP

Chỉ số quan trọng

Chỉ số quan trọng PNJ

EPS năm 2021 4,543
P/E 4QGN 18.15
EPS 4 quý gần nhất 5,460
KLGD 10 phiên 666,210
EPS pha loãng 5,460
ROE 4QGN 19.62
ROA 4QGN 12.32
Giá trị sổ sách 33,041.82
P/B 3
Beta 0.69
Vốn hóa (tỷ) 24,018
Slg niêm yết 242,612,362
Slg lưu hành 242,366,563
Giá cao nhất 52T 123.5
Slg TDCN 206,011,579
Giá thấp nhất 52T 84.3
Tỷ lệ free-float (%) 85
Room NN 111,530,057
Tỉ lệ % Room NN N/A
Room NN còn lại N/A

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Tổng hợp trong phiên

Tổng hợp trong phiên PNJ

Giá trần 104.80
Giá TC 98.00
Giá sàn 91.20
NN mua 0
Cao nhất 104.20
Trung bình 100.69
Thấp nhất 96.80
NN bán 10,100
Dư mua
Dư bán
200 103.1
103.5 40,300
2,400 103
103.9 100
400 102.9
104 8,600
Xem lịch sử khớp lệnh tại đây Mới
Công ty PNJ tiền thân là Cửa hàng Kinh doanh Vàng bạc Đá quý Quận Phú Nhuận, được thành lập vào ngày 28/04/1988, trực thuộc UBND Quận Phú Nhuận Loại hình công ty: Công ty cổ phần Người đại diện theo pháp luật: Bà Cao Thị Ngọc Dung – Chức danh Chủ tịch HĐQT Xem thêm
Lịch sử giao dịch

Lịch sử giao dịch PNJ

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày Giá TT Tăng/Giảm Tổng GTDD KL

11/05/2022

107

4 +3.88%

40.04

389,400

10/05/2022

103

3.9 +3.94%

63.38

633,700

09/05/2022

99.1

-7.4 -6.95%

113.65

1,122,600

06/05/2022

106.5

-3.5 -3.18%

71

663,200

05/05/2022

110

1.7 +1.57%

55.6

509,900

Xem thêm Xem thêm
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm
scroll left
scroll right
Tiêu đề Q1/22 Q4/21 Q3/21 Q2/21 Q1/21 Q4/20 Q3/20 Q2/20

Doanh thu thuần

10,142.7

7,098.9

877

4,455.4

7,181.8

5,843

3,922.4

2,744.8

Giá vốn hàng bán

8,381.9

5,842.1

721.1

3,620.3

5,856.7

4,665.6

3,188

2,271.3

Lợi nhuận gộp

1,760.8

1,256.8

155.9

835.1

1,325.1

1,177.4

734.3

473.5

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

17.4

17.7

17.8

18.7

18.5

20.2

18.7

17.3

Lợi nhuận tài chính

-29.4

-38.3

-25

-18.8

-19.8

-30.4

-42.3

-38.6

Chi phí bán hàng

642.1

519.5

250.8

420.4

503

444.8

318.8

289.3

Lợi nhuận khác

0.1

-19.1

-0.1

2.4

-0.8

1.3

-4.2

-0.1

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

913.3

559.4

-193.5

273.2

648.3

535.5

256.1

42.7

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

721.1

457.2

-159.5

222.7

512.6

427.3

202.1

31.7

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

7.1

6.4

-18.2

5

7.1

7.3

5.2

1.2

Xem đầy đủ
Trang trước
Trang sau
Tin về mã PNJ Tin về mã PNJ
Xem thêm Xem thêm
Giao dịch khối ngoại PNJ Giao dịch khối ngoại PNJ

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày

Giá TT

Khối lượng

Giá trị

Mua

Bán

Mua-Bán

Mua

Bán

Mua-Bán

17/05/22

103.10

0

10,100

-10,100

--

--

--

11/05/22

107.00

100,000

100,000

0

11.02

11.02

0

10/05/22

103.00

625,400

624,000

+1,400

66.27

66.14

0.13

09/05/22

99.10

7,100

0

+7,100

0.75

0

--

06/05/22

106.50

2,800

0

+2,800

0.3

0

--

Xem thêm Xem thêm
Kế hoạch kinh doanh PNJ Kế hoạch kinh doanh PNJ

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

# Kế hoạch 2022 Lũy kế đến Q1/2022 Đạt được

Doanh thu

-

10,142.7

-

Lợi nhuận trước thuế

-

913.3

-

Lợi nhuận sau thuế

-

721.1

-

Lịch chia cổ tức PNJ Lịch chia cổ tức PNJ
0 Bình luận

Khuyến nghị: Mọi thông tin được 24H Money lựa chọn từ các nguồn chính thống và đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24H Money không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.