24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
MVN
MVN (UPCOM)

Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - Công ty Cổ phần

61.00 -2.30 (-3.63%)

Hỏi M.AI
KL: 27,800 CP Cập nhật lúc 15:00:05 14/10

Tổng hợp trong phiên MVN

Giá trần 72.70
Giá TC 63.30
Giá sàn 53.90
NN mua 0
Cao nhất 63.00
Trung bình 60.91
Thấp nhất 59.50
NN bán 0
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
1,100 60.5
61 3,000
400 60.1
61.2 6,000
4,400 60
61.5 1,100
5,900
10,100

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

6,430.4

6,610.7

5,360.1

5,282.7

4,626.9

3,743.7

4,600.8

4,094.1

Giá vốn hàng bán

5,142.2

5,529.5

4,310.2

4,255.2

3,897

3,103.1

3,893.9

3,400

Lợi nhuận gộp

1,288.2

1,081.2

1,049.9

1,027.5

729.9

640.6

706.8

694.1

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

20.1

16.4

19.6

19.5

15.8

17.1

15.1

17

Lợi nhuận tài chính

126.1

31.2

55.9

92.3

69.8

-1.3

144.1

-90.9

Chi phí bán hàng

52.5

35.5

56.4

38.5

37.7

31.4

42.9

29.9

Lợi nhuận khác

508.5

253

343.8

346.4

348.6

122.7

177.6

485.1

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

1,446.4

1,020

910.8

1,098.1

775.5

454.3

511.7

731.1

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

1,212.7

861.9

730.4

895.2

649.8

366.7

387

603.1

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

17.9

13

13.6

16.9

13.1

9.8

8.3

14.7

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 1,622
P/E 4QGN 26.02
EPS 4 quý gần nhất 2,341
KLGD 10 phiên 39,016
EPS pha loãng 2,341
ROE 4QGN 19.44
ROA 4QGN 7.85
Giá trị sổ sách 12,780
P/B 4.77
Beta 4.38
EV/EBIT 39.47
EV/EBITDA 22.39
Vốn hóa (tỷ) 73,236 (+107)
Slg niêm yết 6,374,700
Slg lưu hành 1,200,588,000
Giá cao nhất 52T 78.1
Slg TDCN 6,374,700
Giá thấp nhất 52T 41.5
Tỷ lệ free-float (%) 1
Room NN N/A
% NN sở hữu 0.05
Room NN còn lại -3,200

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn UHY

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức MVN

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - Công ty Cổ phần
Tổng công ty Hàng hải Việt Nam thành lặp nâm 1995 theo Quyết định số 250/TTg ngây 29/4/1995 cùa Thủ tướng Chính phủ. Ngày 29/9/2006, Tổng công ty Hàng hải Việt Nam đã chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình cồng ty mẹ - công ty con theo Quyết định số 216/2006/QĐ-TTg cùa Thủ tướng Chính phủ, đồng thời Thủ tướng Chính phủ có Quyết định số 217/2006/QĐ-TTg thành lập Công ty mẹ - Tổng công ty Hàng hải Việt Nam.
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.