HDB (HOSE) Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh City Development Joint Stock Commercial Bank)

24.00 +1.50 (+6.67%)

Cập nhật lúc 14:45:03 17/05

KL: 2,515,100 CP

Chỉ số quan trọng

Chỉ số quan trọng HDB

Ngành ngề Ngành nghề: Ngân hàng Ngành ngề
EPS năm 2021 3,033
P/E 4QGN 7.16
EPS 4 quý gần nhất 3,213
KLGD 10 phiên 2,768,930
EPS pha loãng 3,213
ROE 4QGN 21.26
ROA 4QGN 1.79
Giá trị sổ sách 15,481.88
P/B 1.49
Beta 1.33
Vốn hóa (tỷ) 46,280
Slg niêm yết 2,007,290,642
Slg lưu hành 2,012,209,120
Giá cao nhất 52T 33.5
Slg TDCN 1,408,546,384
Giá thấp nhất 52T 22.2
Tỷ lệ free-float (%) 70
Room NN 435,867,488
Tỉ lệ % Room NN 5.53
Room NN còn lại 111,025,431

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Tổng hợp trong phiên

Tổng hợp trong phiên HDB

Giá trần 24.05
Giá TC 22.50
Giá sàn 20.95
NN mua 487,000
Cao nhất 24.00
Trung bình 23.12
Thấp nhất 22.05
NN bán 233,600
Dư mua
Dư bán
14,300 23.8
24 60,400
22,100 23.7
24.05 123,300
3,200 23.6
Xem lịch sử khớp lệnh tại đây Mới
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDB) được thành lập năm 1989. Năm 1992, HDB chính thức chuyển đổi thành ngân hàng thương mại cổ phần với vốn điều lệ là 5 tỷ đồng. HDB có 01 Hội sở chính tại Hồ Chí Minh, 01 Văn phòng đại diện tại Hà Nội, 01 Văn phòng đại diện tại Myanmar và 305 chi nhánh, phòng giao dịch trải rộng trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Hệ thống mạng lưới rộng của HDBank và HD Saison đang phục vụ gần 7 triệu khách hàng, đặc biệt tại các... khu vực nông thôn. Xem thêm
Lịch sử giao dịch

Lịch sử giao dịch HDB

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày Giá TT Tăng/Giảm Tổng GTDD KL

17/05/2022

24

1.5 +6.67%

58.14

2,515,100

13/05/2022

22.2

-0.75 -3.27%

110.31

4,888,300

12/05/2022

22.95

-1.3 -5.36%

67.84

2,914,500

11/05/2022

24.05

0 0.00%

28.88

1,202,600

10/05/2022

24.05

1.05 +4.57%

80.86

3,446,700

Xem thêm Xem thêm
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm
scroll left
scroll right
Tiêu đề Q1/22 Q4/21 Q3/21 Q2/21 Q1/21 Q4/20 Q3/20 Q2/20

Tổng doanh thu

8,338.6

7,913.2

6,975.1

7,462.3

7,207.1

7,052.3

6,493.1

5,941.9

Tổng chi phí

5,811.1

5,928

5,084

5,369.1

5,106.9

5,615.5

5,019.2

4,284.9

Tổng lợi nhuận trước thuế

2,527.5

1,985.2

1,891

2,093.3

2,100.2

1,436.8

1,473.8

1,656.9

Lợi nhuận sau thuế

1,918.4

1,507.2

1,431.1

1,551.9

1,563.4

1,058.2

1,091.3

1,210.5

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

24.2

20.1

21.7

22.4

23.3

16.3

18.2

22.2

Xem đầy đủ
Trang trước
Trang sau
Tin về mã HDB Tin về mã HDB
Xem thêm Xem thêm
Giao dịch khối ngoại HDB Giao dịch khối ngoại HDB

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày

Giá TT

Khối lượng

Giá trị

Mua

Bán

Mua-Bán

Mua

Bán

Mua-Bán

17/05/22

24.00

519,400

233,600

+285,800

12.01

5.4

6.61

13/05/22

22.20

891,600

376,400

+515,200

20.09

8.5

11.58

12/05/22

22.95

403,600

430,200

-26,600

9.55

10.04

-0.49

11/05/22

24.05

358,200

403,700

-45,500

8.61

9.68

-1.07

10/05/22

24.05

495,300

330,900

+164,400

11.64

7.81

3.83

Xem thêm Xem thêm
Kế hoạch kinh doanh HDB Kế hoạch kinh doanh HDB

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

# Kế hoạch 2022 Lũy kế đến Q1/2022 Đạt được

Doanh thu

-

5,122.4

-

Lợi nhuận trước thuế

-

2,527.5

-

Lợi nhuận sau thuế

-

1,918.4

-

Lịch chia cổ tức HDB Lịch chia cổ tức HDB
0 Bình luận

Khuyến nghị: Mọi thông tin được 24H Money lựa chọn từ các nguồn chính thống và đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24H Money không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.