24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
GAS
GAS (HOSE)

Tổng Công ty Khí Việt Nam-Công ty Cổ phần

75.40 -1.60 (-2.08%)

Hỏi M.AI
KL: 567,300 CP Cập nhật lúc 15:10:09 03/11

Tổng hợp trong phiên GAS

Giá trần 82.30
Giá TC 77.00
Giá sàn 71.70
NN mua 263,815
Cao nhất 76.70
Trung bình 75.83
Thấp nhất 74.50
NN bán 267,625
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
1,900 75.4
75.5 2,800
100 75.3
75.6 100
3,400 75.2
76 2,600
5,400
5,500

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q3/26 Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24

Doanh thu thuần

39,708.4

43,249.1

38,019.6

43,683.1

35,690.1

30,080.4

25,675.4

24,945.1

Giá vốn hàng bán

33,489.6

35,455.7

33,511.4

39,890.3

31,587.8

25,126.5

21,585.9

20,901

Lợi nhuận gộp

6,218.8

7,793.4

4,508.2

3,792.8

4,102.3

4,954

4,089.5

4,044.2

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

15.7

18

11.9

8.7

11.5

16.5

15.9

16.2

Lợi nhuận tài chính

400.9

261

266.3

345.5

310.8

301.1

239.5

278.8

Chi phí bán hàng

521.3

630

623.7

630.8

690.1

569.5

599.7

668.8

Lợi nhuận khác

28

11

0.8

-1.6

9

13.3

17.4

1.9

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

5,772.6

7,453.2

3,754.7

1,743

3,206

5,981.6

3,428.9

2,558.3

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

4,569

6,031.6

2,994.1

1,387.4

2,612.8

4,808.6

2,762.8

2,052.3

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

11.5

13.9

7.9

3.2

7.3

16

10.8

8.2

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 4,597
P/E 4QGN 12.34
EPS 4 quý gần nhất 6,110
KLGD 10 phiên 1,025,776
EPS pha loãng 6,110
ROE 4QGN 21.25
ROA 4QGN 14.95
Giá trị sổ sách 30,340
P/B 2.49
Beta 0.92
EV/EBIT 13.87
EV/EBITDA 11.44
Vốn hóa (tỷ) 181,936 (+0)
Slg niêm yết 2,412,949,756
Slg lưu hành 2,412,949,756
Giá cao nhất 52T 125.07
Slg TDCN 120,647,487
Giá thấp nhất 52T 58.79
Tỷ lệ free-float (%) 5
Room NN 1,182,345,380
% NN sở hữu 2.17
Room NN còn lại 1,130,062,499

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH PwC (Việt Nam)Top 4 công ty kiểm toán lớn nhất Việt Nam

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức GAS

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Tổng Công ty Khí Việt Nam-Công ty Cổ phần
Ý tưởng về một ngành công nghiệp khí đã được hình thành từ đầu những năm 90 khi sản lượng khí đồng hành mỏ Bạch Hổ, nếu không đưa vào bờ để sử dụng sẽ phải đốt bỏ ngoài khơi. Do đó, ngày 20/09/1990, PV GAS được thành lập trên cơ sở Ban Quản lý Công trình Dầu khí Vũng Tàu với tên gọi ban đầu là Công ty Khí đốt và với chức năng, nhiệm vụ chủ yếu là thu gom, nhập khẩu, vận chuyển, tàng trữ, chế biến, phân phối, kinh doanh khí và các sản phẩm khí.
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.