24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
DRC
DRC (HOSE)

Công ty Cổ phần Cao Su Đà Nẵng

9.85 +0.05 (+0.51%)

Hỏi M.AI
KL: 142,700 CP Cập nhật lúc 14:45:07 14/10

Tổng hợp trong phiên DRC

Giá trần 10.45
Giá TC 9.80
Giá sàn 9.12
NN mua 0
Cao nhất 9.89
Trung bình 9.80
Thấp nhất 9.73
NN bán 0
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
500 9.85
9.86 11,900
100 9.83
9.87 200
2,000 9.8
9.88 3,800
2,600
15,900

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

1,175.9

1,154.9

1,212.5

1,234.2

1,377.3

1,179.8

1,117.8

1,217.7

Giá vốn hàng bán

959

969.1

987.5

1,068.3

1,222.8

1,049.1

976.9

1,065.4

Lợi nhuận gộp

216.9

185.8

225

165.9

154.5

130.7

140.9

152.3

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

18.4

16.1

18.6

13.4

11.2

11.1

12.6

12.5

Lợi nhuận tài chính

-14.7

-9.5

-11.9

-4.5

1.3

-8.6

13.2

-17.2

Chi phí bán hàng

90

59

85.1

88.3

99.4

92.8

49.4

53.1

Lợi nhuận khác

-0

0

0

0.1

0

-0.5

0.2

-0.5

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

39.9

17.6

52.2

50.2

37.3

10.9

73.2

60.3

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

31.8

16.2

39.5

40.1

32.1

9.5

59.1

45.9

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

2.7

1.4

3.3

3.3

2.3

0.8

5.3

3.8

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 767
P/E 4QGN 12.17
EPS 4 quý gần nhất 809
KLGD 10 phiên 108,029
EPS pha loãng 809
ROE 4QGN 6.47
ROA 4QGN 3.15
Giá trị sổ sách 12,347
P/B 0.8
Beta 0.65
EV/EBIT 17.29
EV/EBITDA 10
Vốn hóa (tỷ) 1,521 (+0)
Slg niêm yết 154,429,283
Slg lưu hành 154,429,283
Giá cao nhất 52T 15.47
Slg TDCN 77,214,641
Giá thấp nhất 52T 9.74
Tỷ lệ free-float (%) 50
Room NN N/A
% NN sở hữu 1.24
Room NN còn lại -1,910,861

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức DRC

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Cao Su Đà Nẵng
Tiền thân là nhà máy đắp vỏ xe của quân đội Mỹ, đến nay Công ty cổ phần cao su Đà Nẵng, tên gọi quốc tế là DRC, đã có quá trình phát triển liên tục hơn 35 năm. Nằm tại vị trí cách Sân bay quốc tế Đà nẵng 5 km, cách cảng Tiên Sa 10km, DRC có vị trí địa lý thuận lợi giao thương trong nước và quốc tế. Công ty bắt đầu niêm yết với mã chứng khoán DRC ngày 29/12/2006 trên sàn giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.