24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
DBC
DBC (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam

15.35 +0.10 (+0.66%)

Hỏi M.AI
KL: 1,590,200 CP Cập nhật lúc 14:55:05 14/10

Tổng hợp trong phiên DBC

Giá trần 16.30
Giá TC 15.25
Giá sàn 14.20
NN mua 0
Cao nhất 15.40
Trung bình 15.20
Thấp nhất 15.10
NN bán 76,600
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
900 15.3
15.35 34,900
2,100 15.25
15.4 45,900
65,800 15.2
15.45 47,900
68,800
128,700

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

4,252.8

4,124.2

3,729

4,841.2

3,820.1

3,609.4

3,611.2

3,525

Giá vốn hàng bán

3,599.5

3,433.2

3,276.9

4,189.1

2,995

2,792.2

3,080.8

2,901.4

Lợi nhuận gộp

653.4

691

452.2

652.2

825.1

817.2

530.5

623.6

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

15.4

16.8

12.1

13.5

21.6

22.6

14.7

17.7

Lợi nhuận tài chính

-55.2

-45.8

-42

-45.6

-44.7

-50.5

-50.1

-66.1

Chi phí bán hàng

148.5

135.8

125.8

127.8

128.3

128.4

121.3

126.1

Lợi nhuận khác

8.5

6.7

7.1

3.6

1.8

5

8.5

-0.3

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

324.6

401.9

184.8

365.6

536.9

536.3

266.6

331

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

289.1

374

148.6

343

507

508.3

238.9

312.2

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

6.8

9.1

4

7.1

13.3

14.1

6.6

8.9

Trang trước
Trang sau
Xem báo cáo phân tích
Xem tất cả

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 3,915
P/E 4QGN 5.69
EPS 4 quý gần nhất 2,679
KLGD 10 phiên 1,641,098
EPS pha loãng 2,685
ROE 4QGN 14.02
ROA 4QGN 7.11
Giá trị sổ sách 19,766
P/B 0.77
Beta 0.83
EV/EBIT 7.77
EV/EBITDA 5.68
Vốn hóa (tỷ) 6,617 (+44)
Slg niêm yết 431,046,499
Slg lưu hành 431,046,499
Giá cao nhất 52T 25.54
Slg TDCN 301,732,549
Giá thấp nhất 52T 15
Tỷ lệ free-float (%) 70
Room NN 211,212,784
% NN sở hữu 1.22
Room NN còn lại 205,974,996

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ernst & Young Việt NamTop 4 công ty kiểm toán lớn nhất Việt Nam

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức DBC

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam
Công ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam được thành lập ngày 29/3/1996 (tên gọi đầu tiên là Công ty Nông sản Hà Bắc). Ngành nghề kinh doanh chính: sản xuất thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản; sản xuất lai tạo giống gia súc, gia cầm; chăn nuôi gia công lợn, gà thương phẩm; giết mổ chế biến thực phẩm; sản xuất bao bì, kinh doanh dịch vụ, thương mại...
Bài viết về mã DBC
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.