VPB (HOSE) Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam thịnh vượng (Vietnam Prosperity Joint Stock Commercial Bank)

31.00 +2.00 (+6.90%)

Cập nhật lúc 14:45:04 17/05

KL: 10,387,900 CP

Chỉ số quan trọng

Chỉ số quan trọng VPB

Ngành ngề Ngành nghề: Ngân hàng Ngành ngề
EPS năm 2021 2,662
P/E 4QGN 8.17
EPS 4 quý gần nhất 3,891
KLGD 10 phiên 14,481,860
EPS pha loãng 3,891
ROE 4QGN 22.73
ROA 4QGN 3.38
Giá trị sổ sách 19,580.19
P/B 1.62
Beta 1.48
Vốn hóa (tỷ) 141,366
Slg niêm yết 4,505,692,987
Slg lưu hành 4,445,473,387
Giá cao nhất 52T 40.39
Slg TDCN 3,111,831,371
Giá thấp nhất 52T 29
Tỷ lệ free-float (%) 70
Room NN 788,496,410
Tỉ lệ % Room NN N/A
Room NN còn lại N/A

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Tổng hợp trong phiên

Tổng hợp trong phiên VPB

Giá trần 31.00
Giá TC 29.00
Giá sàn 27.00
NN mua 0
Cao nhất 31.00
Trung bình 30.00
Thấp nhất 28.95
NN bán 0
Dư mua
Dư bán
1,119,400 31
10,900 30.95
35,800 30.9
Xem lịch sử khớp lệnh tại đây Mới
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPB, VPBank) được thành lập năm 1993 dưới tên gọi Ngân hàng TMCP Doanh nghiệp ngoài Quốc doanh Việt Nam. VPBank phát triển mạng lưới lên 229 chi nhánh và phòng giao dịch, với đội ngũ gần 21,000 cán bộ nhân viên. Số lượng khách hàng hiện tại sử dụng dịch vụ của Ngân hàng đã tăng lên hơn 3 triệu khách hàng cá nhân, gần 150 ngàn hộ kinh doanh cá thể, hơn 80 nghìn doanh nghiệp và hơn 10 triệu khách hàng của Công ty Tài chính TNHH MTV VPBank (FE... Credit). VPBank cũng có quan hệ đại lý với hơn 450 ngân hàng, chi nhánh ngân hàng tại gần 60 quốc gia và vùng lãnh thổ. Trong đó, VPBank đã thiết lập quan hệ với các ngân hàng lớn có mạng lưới rộng khắp trên thế giới như Citibank, JP Morgan Chase, Standard Chartered Bank, Deutsche Bank, Commerzbank, ICBC… Xem thêm
Lịch sử giao dịch

Lịch sử giao dịch VPB

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày Giá TT Tăng/Giảm Tổng GTDD KL

17/05/2022

31

2 +6.90%

311.66

10,387,900

16/05/2022

29

0 0.00%

365.25

12,267,800

13/05/2022

29

-2.1 -6.75%

617.6

20,466,800

12/05/2022

31.1

-2.3 -6.89%

565.84

17,904,700

11/05/2022

33.4

0.1 +0.30%

231.26

6,961,000

Xem thêm Xem thêm
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm
scroll left
scroll right
Tiêu đề Q1/22 Q4/21 Q3/21 Q2/21 Q1/21 Q4/20 Q3/20 Q2/20

Tổng doanh thu

23,797.7

16,447.7

15,511.4

17,864.4

16,442.2

16,482.3

15,515

15,048

Tổng chi phí

12,651.5

13,602.9

12,813.1

12,833.3

12,436

12,860.4

12,702.4

11,374.5

Tổng lợi nhuận trước thuế

11,146.2

2,844.8

2,698.4

5,031.2

4,006.2

3,621.9

2,812.6

3,673.5

Lợi nhuận sau thuế

8,671.5

2,428.9

2,160.8

4,016.4

3,201.8

2,897.2

2,251.5

2,951

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

37.5

13.8

13.9

22.5

19.5

17.6

14.5

19.6

Xem đầy đủ
Trang trước
Trang sau
Tin về mã VPB Tin về mã VPB
Xem thêm Xem thêm
Giao dịch khối ngoại VPB Giao dịch khối ngoại VPB

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày

Giá TT

Khối lượng

Giá trị

Mua

Bán

Mua-Bán

Mua

Bán

Mua-Bán

17/05/22

31.00

0

0

0

0

0

--

16/05/22

29.00

700

0

+700

0.02

0

--

13/05/22

29.00

124,000

124,000

0

4.12

4.12

0

12/05/22

31.10

4,100

0

+4,100

0.14

0

--

11/05/22

33.40

875,000

875,700

-700

31.15

31.17

-0.02

Xem thêm Xem thêm
Kế hoạch kinh doanh VPB Kế hoạch kinh doanh VPB

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

# Kế hoạch 2022 Lũy kế đến Q1/2022 Đạt được

Doanh thu

-

18,269.6

-

Lợi nhuận trước thuế

-

11,146.2

-

Lợi nhuận sau thuế

-

8,671.5

-

Lịch chia cổ tức VPB Lịch chia cổ tức VPB
0 Bình luận

Khuyến nghị: Mọi thông tin được 24H Money lựa chọn từ các nguồn chính thống và đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24H Money không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.