24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
VCF
VCF (HOSE)

Công ty Cổ phần Vinacafé Biên Hòa

315.00 +13.50 (+4.48%)

Hỏi M.AI
KL: 100 CP Cập nhật lúc 11:00:40 22/10

Tổng hợp trong phiên VCF

Giá trần 322.60
Giá TC 301.50
Giá sàn 280.40
NN mua 0
Cao nhất 315.00
Trung bình 315.00
Thấp nhất 315.00
NN bán 0
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
100 290
309.5 500
100 289.5
309.6 400
100 288
309.7 100
300
1,000

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

613.2

661.2

906.7

545.9

635.9

672.9

889

605.3

Giá vốn hàng bán

484.8

520.2

719.1

420.7

501.6

529.3

697.2

493.6

Lợi nhuận gộp

128.3

141

187.6

125.2

134.3

143.6

191.7

111.7

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

20.9

21.3

20.7

22.9

21.1

21.3

21.6

18.5

Lợi nhuận tài chính

6.4

6.5

11.5

22.2

23.3

22.4

20.1

22.3

Chi phí bán hàng

0.7

1

1.8

1.2

0.6

0.8

7.4

1.5

Lợi nhuận khác

0.3

0

4.1

-0

-0.3

0

0

-2.4

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

128.9

140.3

195.3

140.5

151.4

160.1

198.9

125.1

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

103.1

112.2

156.2

112.4

121.1

128.1

159.2

100.6

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

16.8

17

17.2

20.6

19

19

17.9

16.6

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 19,482
P/E 4QGN 16.56
EPS 4 quý gần nhất 18,211
KLGD 10 phiên 265
EPS pha loãng 18,211
ROE 4QGN 32.3
ROA 4QGN 23.98
Giá trị sổ sách 50,873
P/B 5.93
Beta 0.37
EV/EBIT 12.64
EV/EBITDA 11.74
Vốn hóa (tỷ) 8,372 (+358)
Slg niêm yết 26,579,135
Slg lưu hành 26,579,135
Giá cao nhất 52T 330
Slg TDCN 531,583
Giá thấp nhất 52T 271
Tỷ lệ free-float (%) 2
Room NN 13,023,776
% NN sở hữu 0.5
Room NN còn lại 12,889,643

Đơn vị kiểm toán (2025): Công ty TNHH KPMG Việt NamTop 4 công ty kiểm toán lớn nhất Việt Nam

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức VCF

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Vinacafé Biên Hòa
Năm 1968 Ông Marcel Coronel, quốc tịch Pháp, cùng vợ là bà Trần Thị Khánh khởi công xây dựng Nhà máy Cà phê CORONEL tại Khu Kỹ nghệ Biên Hòa (nay là Khu Công nghiệp Biên Hòa 1). Năm 1975Khi Việt Nam thống nhất, gia đình Coronel trở về Pháp. Họ bàn giao Nhà máy cho Chính phủ Lâm thời Cộng hòa Miền Nam Việt Nam. Nhà máy Cà phê Coronel được đổi tên thành Nhà máy Cà phê Biên Hòa và được giao cho Tổng cục Công nghệ Thực phẩm quản lý.
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.