TPB (HOSE) Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong (Tien Phong Commercial Joint Stock Bank)

33.00 +2.00 (+6.45%)

Cập nhật lúc 14:45:04 17/05

KL: 3,919,900 CP

Chỉ số quan trọng

Chỉ số quan trọng TPB

Ngành ngề Ngành nghề: Ngân hàng Ngành ngề
EPS năm 2021 3,207
P/E 4QGN 12.44
EPS 4 quý gần nhất 3,207
KLGD 10 phiên 3,395,710
EPS pha loãng 3,207
ROE 4QGN 20.29
ROA 4QGN 1.82
Giá trị sổ sách 16,429.26
P/B 2.43
Beta 0.91
Vốn hóa (tỷ) 63,112
Slg niêm yết 1,581,755,495
Slg lưu hành 1,581,755,495
Giá cao nhất 52T 43
Slg TDCN 949,053,297
Giá thấp nhất 52T 23.33
Tỷ lệ free-float (%) 60
Room NN 474,526,648
Tỉ lệ % Room NN N/A
Room NN còn lại 74,768

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Tổng hợp trong phiên

Tổng hợp trong phiên TPB

Giá trần 33.15
Giá TC 31.00
Giá sàn 28.85
NN mua 214,300
Cao nhất 33.05
Trung bình 32.00
Thấp nhất 30.50
NN bán 50,900
Dư mua
Dư bán
11,900 32.95
33 3,500
700 32.9
33.05 43,600
200 32.8
33.1 24,500
Xem lịch sử khớp lệnh tại đây Mới
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong là ngân hàng thương mại cổ phần được thành lập vào năm 2008. TPB được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2018. Mạng lưới giao dịch của TPBank đã đạt hơn 400 điểm giao dịch, trong đó có hơn 300 điểm giao dịch tự động LiveBank với tổng số lượng khách hàng cá nhân đạt mức gần 4 triệu người. TPB có các cổ đông chiến lược bao gồm Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI, Tập đoàn Công... nghệ FPT, Tổng Công ty Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam, Tập đoàn Tài chính SBI Ven Holding Pte.Ltd (Singapore), Công ty Tài chính Quốc tế IFC (trực thuộc World Bank) và quỹ đầu tư PYN Elite Fund. Xem thêm
Lịch sử giao dịch

Lịch sử giao dịch TPB

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày Giá TT Tăng/Giảm Tổng GTDD KL

17/05/2022

33

2 +6.45%

125.43

3,919,900

16/05/2022

31

1 +3.33%

75.46

2,422,200

13/05/2022

30

-1.6 -5.06%

109.82

3,558,200

12/05/2022

31.6

-1.85 -5.53%

74.48

2,322,400

11/05/2022

33.45

0.15 +0.45%

112.31

3,447,200

Xem thêm Xem thêm
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm
scroll left
scroll right
Tiêu đề Q1/22 Q4/21 Q3/21 Q2/21 Q1/21 Q4/20 Q3/20 Q2/20

Tổng doanh thu

6,162.4

5,789.9

5,773.4

5,453.5

4,948.5

5,450.4

4,281.8

4,431.4

Tổng chi phí

4,539.3

4,145.3

4,386.5

3,868.9

3,526.5

4,085.6

3,292.4

3,406.5

Tổng lợi nhuận trước thuế

1,623.1

1,644.6

1,387

1,584.6

1,422

1,364.8

989.4

1,024.9

Lợi nhuận sau thuế

1,299.4

1,315.1

1,109.9

1,267

1,138

1,090.6

791.5

817.9

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

21.1

22.7

19.2

23.3

23

20

18.5

18.5

Xem đầy đủ
Trang trước
Trang sau
Tin về mã TPB Tin về mã TPB
Xem thêm Xem thêm
Giao dịch khối ngoại TPB Giao dịch khối ngoại TPB

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày

Giá TT

Khối lượng

Giá trị

Mua

Bán

Mua-Bán

Mua

Bán

Mua-Bán

17/05/22

33.00

214,300

50,900

+163,400

6.86

1.63

5.23

16/05/22

31.00

132,000

95,000

+37,000

4.1

2.94

1.16

13/05/22

30.00

734,100

495,400

+238,700

22.21

15.36

6.85

12/05/22

31.60

26,800

147,000

-120,200

0.85

4.75

-3.9

11/05/22

33.45

377,300

174,500

+202,800

12.44

5.69

6.76

Xem thêm Xem thêm
Kế hoạch kinh doanh TPB Kế hoạch kinh doanh TPB

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

# Kế hoạch 2022 Lũy kế đến Q1/2022 Đạt được

Doanh thu

-

3,616

-

Lợi nhuận trước thuế

-

1,623.2

-

Lợi nhuận sau thuế

-

1,299.4

-

Lịch chia cổ tức TPB Lịch chia cổ tức TPB
0 Bình luận

Khuyến nghị: Mọi thông tin được 24H Money lựa chọn từ các nguồn chính thống và đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24H Money không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.