CTG (HOSE) Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (Vietnam Joint Stock Commercial Bank For Industrial And Trade)

26.70 +1.10 (+4.30%)

Cập nhật lúc 14:44:34 28/06

KL: 8,843,000 CP

Chỉ số quan trọng

Chỉ số quan trọng CTG

Ngành ngề Ngành nghề: Ngân hàng Ngành ngề
EPS năm 2021 2,932
P/E 4QGN 10.01
EPS 4 quý gần nhất 2,558
KLGD 10 phiên 3,504,730
EPS pha loãng 2,558
ROE 4QGN 12.91
ROA 4QGN 0.8
Giá trị sổ sách 20,303.15
P/B 1.26
Beta 1.23
Vốn hóa (tỷ) 128,314 (+5,287)
Slg niêm yết 4,805,750,609
Slg lưu hành 4,805,750,609
Giá cao nhất 52T 41.14
Slg TDCN 720,862,591
Giá thấp nhất 52T 22.6
Tỷ lệ free-float (%) 15
Room NN 1,441,725,182
Tỉ lệ % Room NN 3.52
Room NN còn lại 169,169,453

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Tổng hợp trong phiên

Tổng hợp trong phiên CTG

Giá trần 27.35
Giá TC 25.60
Giá sàn 23.85
NN mua 4,695,400
Cao nhất 27.35
Trung bình 26.38
Thấp nhất 24.95
NN bán 648,200
Dư mua
Dư bán
600 26.65
26.7 50,800
6,400 26.6
26.8 25,600
9,300 26.55
26.85 8,200
Xem lịch sử khớp lệnh tại đây Mới
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (VietinBank, CTG) được thành lập trên cơ sở tách ra từ Ngân hàng Nhà nước vào năm 1988. Năm 2009, VietinBank cổ phần hóa và chính thức niêm yết cổ phiếu trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). VietinBank vẫn duy trì vị thế là một trong những ngân hàng thương mại cổ phần dẫn đầu về quy mô tổng tài sản và vốn chủ sở hữu. VietinBank có trụ sở chính đặt tại Hà Nội và đã phát triển mạng lưới hoạt động trong nước bao gồm... 155 chi nhánh trải dài trên 63 tỉnh/thành phố, có 2 văn phòng đại diện ở Thành phố Hồ Chí Minh và Thành phố Đà Nẵng, 1 Trung tâm Tài trợ thương mại, 5 Trung tâm Quản lý tiền mặt, 3 đơn vị sự nghiệp (Trung tâm thẻ, Trung tâm công nghệ Thông tin, Trường Đào tạo & Phát triển Nguồn nhân lực VietinBank) và 958 phòng giao dịch. Xem thêm
Lịch sử giao dịch

Lịch sử giao dịch CTG

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày Giá TT Tăng/Giảm Tổng GTDD KL

28/06/2022

26.7

1.1 +4.30%

233.27

8,843,000

27/06/2022

25.6

0.85 +3.43%

98.75

3,897,800

24/06/2022

24.75

-0.5 -1.98%

73.96

2,945,000

23/06/2022

25.25

1.65 +6.99%

114.47

4,669,100

22/06/2022

23.6

0.55 +2.39%

65.55

2,772,500

Xem thêm Xem thêm
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm
scroll left
scroll right
Tiêu đề Q1/22 Q4/21 Q3/21 Q2/21 Q1/21 Q4/20 Q3/20 Q2/20

Tổng doanh thu

27,347.1

26,810.7

24,414.2

25,975.1

24,528.2

25,315.2

24,439.7

23,655.2

Tổng chi phí

21,524.6

23,132.7

21,353.5

23,185

16,468

18,608.9

21,535.6

19,169.6

Tổng lợi nhuận trước thuế

5,822.5

3,678.1

3,060.6

2,790.1

8,060.2

6,706.3

2,904

4,485.6

Lợi nhuận sau thuế

4,663.9

2,920.8

2,459.8

2,250.2

6,461.5

5,356.3

2,336.7

3,571.7

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

17.2

11.1

10.1

8.6

26.4

21.3

9.6

15.3

Xem đầy đủ
Trang trước
Trang sau
Tin về mã CTG Tin về mã CTG
Xem thêm Xem thêm
Giao dịch khối ngoại CTG Giao dịch khối ngoại CTG

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày

Giá TT

Khối lượng

Giá trị

Mua

Bán

Mua-Bán

Mua

Bán

Mua-Bán

28/06/22

26.70

4,695,400

648,200

+4,047,200

123.86

17.1

106.76

27/06/22

25.60

2,535,000

521,400

+2,013,600

64.36

13.16

51.2

24/06/22

24.75

1,171,300

839,200

+332,100

29.48

21.04

8.45

23/06/22

25.25

2,874,400

96,200

+2,778,200

70.53

2.3

68.22

22/06/22

23.60

363,000

442,100

-79,100

8.59

10.41

-1.82

Xem thêm Xem thêm
Kế hoạch kinh doanh CTG Kế hoạch kinh doanh CTG

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

# Kế hoạch 2022 Lũy kế đến Q1/2022 Đạt được

Doanh thu

-

14,070.2

-

Lợi nhuận trước thuế

-

5,822.5

-

Lợi nhuận sau thuế

-

4,663.9

-

Lịch chia cổ tức CTG Lịch chia cổ tức CTG
0 Bình luận

Khuyến nghị: Mọi thông tin được 24H Money lựa chọn từ các nguồn chính thống và đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24H Money không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.