ANV (HOSE) Công ty Cổ phần Nam Việt (Amicogen Nam Viet Company Limited)

49.50 -0.35 (-0.70%)

Cập nhật lúc 14:44:28 09/08

KL: 1,535,000 CP

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Tổng hợp trong phiên

Tổng hợp trong phiên ANV

Giá trần 53.30
Giá TC 49.85
Giá sàn 46.40
NN mua 106,900
Cao nhất 50.90
Trung bình 49.88
Thấp nhất 48.90
NN bán 25,100
Dư mua
Dư bán
900 49.5
49.55 200
500 49.45
49.6 100
2,900 49.5
49.75 500
Xem lịch sử khớp lệnh tại đây Mới
Chỉ số quan trọng

Chỉ số quan trọng ANV

EPS năm 2021 1,006
P/E 4QGN 12.15
EPS 4 quý gần nhất 3,836
KLGD 10 phiên 1,409,390
EPS pha loãng 3,836
ROE 4QGN 19.37
ROA 4QGN 9.58
Giá trị sổ sách 21,890.58
P/B 2.13
Beta 0.51
Vốn hóa (tỷ) 6,293 (+369)
Slg niêm yết 127,539,625
Slg lưu hành 127,127,875
Giá cao nhất 52T 63.7
Slg TDCN 25,425,575
Giá thấp nhất 52T 27.2
Tỷ lệ free-float (%) 20
Room NN 62,494,416
Tỉ lệ % Room NN 46.21
Room NN còn lại 58,939,052
Kế hoạch kinh doanh ANV Kế hoạch kinh doanh ANV

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

# Kế hoạch 2022 Lũy kế đến Q2/2022 Đạt được

Doanh thu

5,200

2,513.7

48.34%

Lợi nhuận trước thuế

1,000

509.9

50.99%

Lợi nhuận sau thuế

800

447.3

55.91%

Lịch chia cổ tức ANV Lịch chia cổ tức ANV
Công ty TNHH Nam Việt được thành lập vào năm 1993 với vốn điều lệ ban đầu là 27 tỷ đồng và chức năng kinh doanh chính là xây dựng dân dụng và công nghiệp. Năm 2000, Công ty quyết định đầu tư mở rộng phạm vi kinh doanh sang lĩnh vực chế biến thủy sản, khởi đầu là việc xây dựng Xí nghiệp đông lạnh thuỷ sản Mỹ Quý với tổng vốn đầu tư là 30,8 tỷ đồng, chuyên chế biến xuất khẩu cá tra, cá basa đông lạnh. Trong khoảng thời gian từ năm 2001 đến năm 2004,... Nam Việt đã đầu tư thêm hai nhà máy sản xuất thuỷ sản đông lạnh là Nhà máy Nam Việt (được đổi tên từ Xí nghiệp đông lạnh thuỷ sản Mỹ Quý) và Nhà máy Thái Bình Dương với tổng công suất chế biến trung bình của Công ty là 500 tấn cá/ngày Xem thêm
Lịch sử giao dịch

Lịch sử giao dịch ANV

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày Giá TT Tăng/Giảm Tổng GTDD KL

09/08/2022

49.5

-0.35 -0.70%

76.57

1,535,000

08/08/2022

49.85

3.25 +6.97%

133.23

2,740,300

05/08/2022

46.6

0.45 +0.98%

46.92

1,012,300

04/08/2022

46.15

0.15 +0.33%

79.92

1,729,900

03/08/2022

46

1.15 +2.56%

59.33

1,299,000

Xem thêm Xem thêm
Giao dịch khối ngoại ANV Giao dịch khối ngoại ANV

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày

Giá TT

Khối lượng

Giá trị

Mua

Bán

Mua-Bán

Mua

Bán

Mua-Bán

09/08/22

49.50

109,200

25,100

+84,100

5.45

1.25

4.2

08/08/22

49.85

126,400

200

+126,200

6.11

0.01

6.1

05/08/22

46.60

121,800

1,000

+120,800

5.65

0.05

5.6

04/08/22

46.15

116,100

2,300

+113,800

5.37

0.11

5.26

03/08/22

46.00

8,100

0

+8,100

0.37

0

--

Xem thêm Xem thêm
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm
scroll left
scroll right
Tiêu đề Q2/22 Q1/22 Q4/21 Q3/21 Q2/21 Q1/21 Q4/20 Q3/20

Doanh thu thuần

1,294.5

1,219.2

1,057.9

655.8

1,074.4

705.9

936.4

808.3

Giá vốn hàng bán

839.8

860.3

854

586.8

936.2

563.6

770.1

701.2

Lợi nhuận gộp

454.7

358.9

203.8

69

138.2

142.3

166.3

107.1

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

35.1

29.4

19.3

10.5

12.9

20.2

17.8

13.2

Lợi nhuận tài chính

-28.5

-12.8

-24.8

-9.4

-24.2

-16.6

-18

-5.4

Chi phí bán hàng

113.2

97.1

86

65.7

86.1

43.2

55.7

38

Lợi nhuận khác

-0

3.1

2.3

1.2

3.6

2.7

24.3

1.7

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

271.5

238.4

70.8

-18.7

24.7

74.1

98.4

51.7

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

240.7

206.6

53.5

-13.2

23.7

63.8

86.4

40

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

18.6

16.9

5.1

-2

2.2

9

9.2

5

Xem đầy đủ
Trang trước
Trang sau
Xem báo cáo tài chính mới nhất tại đây Mới
Tin về mã ANV Bài viết về mã ANV
Xem thêm Xem thêm
0 Bình luận

Khuyến nghị: Mọi thông tin được 24H Money lựa chọn từ các nguồn chính thống và đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24H Money không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.