24HMoney

Viết bài

Tiện ích

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu

VN-INDEX

1,827.12 -3.32 (-0.18%)

KL: 566,830,089 CP

GTGD: 14,557 tỷ

Xem bảng giá
Hỏi M.AI

Cập nhật lúc: 15:10:10 09/09

Số lượng CP có giá Tăng, Giảm, Không đổi

Phân bổ dòng tiền

Giá trị (tỷ đồng)

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

So sánh giao dịch so với phiên trước

Biểu đồ cho thấy dòng tiền khoẻ hay yếu với với cùng thời điểm phiên trước.

Chỉ số

KL (Nghìn CP)

GTGD (tỷ) 14,557
KL NN mua (CP) 53,718,450
Cao nhất 1,848.17
Số GD Thỏa Thuận 317
P/E 12.49
Biên độ 52 tuần -
KLGD (CP) 566,830,089
KL NN bán (CP) 62,050,240
Thấp nhất 1,812.18
KL Khớp Thỏa Thuận 99,788,094
P/B 2.05
Thay đổi 52 tuần -

Nhóm ảnh hưởng mạnh đến chỉ số

1 ngày
5 ngày
10 ngày
20 ngày

Biểu đồ Mua/Bán chủ động

1 ngày
5 ngày
10 ngày
20 ngày

Phân loại nhà đầu tư

GT Khớp lệnh
Tổng GTGD
Giá trị khớp lệnh phiên định kỳ.

Giá trị (tỷ)

Chỉ số sàn

Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Biến động vốn hóa của VN INDEX

1M
3M
6M
1Y
5Y

Lịch sử chỉ số P/B, P/E của VN INDEX

1M
3M
6M
1Y
5Y
Sự kiện
Sự kiện 6 giờ
GAS

GAS: Nghị quyết HĐQT số 90 ngày 08/09/2026

Sự kiện 7 giờ
GSP

GSP: Thông báo công văn của VSDC về việc điều chỉnh thông tin số lượng chứng khoán đăng ký của GSP

Tín hiệu kỹ thuật

Xem tất cả

Tương quan mã có giá nằm trên các đường MA và chỉ số VN INDEX

Số lượng mã nằm trên MA20, MA50, MA200 có xu hướng tăng là tín hiệu tích cực.

10D
1M
3M

Bản đồ thị trường

Top cổ phiếu giao dịch nổi bật VN INDEX

Dữ liệu được cập nhật lúc: 16:46:10 09/09

Bản đồ nhóm cổ phiếu ảnh hưởng tiêu cực tới thị trường

Đang tăng mạnh

Top 10 tăng mạnh lấy theo % tăng giá nhiều nhất và thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện: Giá của cổ phiếu >=15.000 VNĐ và Khối lượng giao dịch trung bình 10 phiên gần nhất >=100.000 cổ phiếu.

Biểu đồ
Giá
Khối lượng (CP)
+/-
+/- (%)
VPL

CTCP Vinpearl

Xem BCTCXem PTKT

85.90

2,456,000

+3.40

+4.12%

GEE

Gelex Electric

Xem BCTCXem PTKT

62.90

1,135,600

+2.30

+3.80%

DPR

Cao su Đồng Phú

Xem BCTCXem PTKT

38.40

428,500

+0.95

+2.54%

DGC

Hóa chất Đức Giang

Xem BCTCXem PTKT

46.60

664,300

+0.95

+2.08%

GAS

TCT Khí Việt Nam

Xem BCTCXem PTKT

85.70

2,290,400

+1.30

+1.54%

GEL

GELEX INFRASTRUCTURE JSC

Xem BCTCXem PTKT

27.50

1,474,400

+0.40

+1.48%

32.40

10,974,600

+0.45

+1.41%

BSR

Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam

Xem BCTCXem PTKT

27.35

15,693,100

+0.35

+1.30%

VGC

TCT Viglacera

Xem BCTCXem PTKT

40.50

227,900

+0.50

+1.25%

PC1

Tập đoàn PC1

Xem BCTCXem PTKT

20.70

2,090,900

+0.25

+1.22%

Xem thêm Xem thêm

Danh sách nhóm ngành

Lịch sử giao dịch

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Ngày Chỉ số Tăng/Giảm Cao nhất Thấp nhất Tổng KLGD Tổng GTGD

Thị phần môi giới của Top 10 CTCK sàn HoSE

Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất