24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
ACG
ACG (HOSE)

Công ty Cổ phần Gỗ An Cường

30.90 0.00 (0.00%)

Hỏi M.AI
KL: 0 CP Cập nhật lúc 14:45:04 14/10

Tổng hợp trong phiên ACG

Giá trần 33.05
Giá TC 30.90
Giá sàn 28.75
NN mua 0
Cao nhất 0.00
Trung bình 0.00
Thấp nhất 0.00
NN bán 0
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
200 29.7
30.5 300
200 29.2
30.9 20,900
1,100 29.1
31 400
1,500
21,600

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

1,239.5

1,109.9

1,668.1

1,177.5

961.1

802

1,216.2

1,043.8

Giá vốn hàng bán

886.9

801.3

1,183.6

842.1

671.4

566.3

839.8

716.1

Lợi nhuận gộp

352.6

308.7

484.5

335.3

289.7

235.7

376.4

327.7

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

28.4

27.8

29

28.5

30.1

29.4

30.9

31.4

Lợi nhuận tài chính

21.9

30.2

24

28

60.3

28.5

25.3

33.5

Chi phí bán hàng

157.3

138.3

174.2

139.9

132

118.5

139.3

133.5

Lợi nhuận khác

-2.4

2

0.8

5.3

3.1

0.3

-0

1

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

165.7

144.6

186.9

174.2

179.1

108.8

98.8

157.2

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

130.6

111.1

145.5

135.3

137.9

85

90

130.4

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

10.5

10

8.7

11.5

14.4

10.6

7.4

12.5

Trang trước
Trang sau
Xem báo cáo phân tích
Xem tất cả

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 3,342
P/E 4QGN 8.87
EPS 4 quý gần nhất 3,483
KLGD 10 phiên 2,240
EPS pha loãng 3,483
ROE 4QGN 11.96
ROA 4QGN 7.45
Giá trị sổ sách 29,171
P/B 1.06
Beta 0.11
EV/EBIT 11.36
EV/EBITDA 9.58
Vốn hóa (tỷ) 4,659 (+0)
Slg niêm yết 150,787,946
Slg lưu hành 150,787,946
Giá cao nhất 52T 36.33
Slg TDCN 16,586,674
Giá thấp nhất 52T 29.45
Tỷ lệ free-float (%) 11
Room NN 75,393,973
% NN sở hữu 38.47
Room NN còn lại 17,378,824

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ernst & Young Việt NamTop 4 công ty kiểm toán lớn nhất Việt Nam

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức ACG

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Gỗ An Cường
Công ty cổ phần Gỗ An Cường tiền thân là Công ty TNHH Sản xuất Hàng nội thất Phương Vân Anh, được thành lập năm 2006 và được Sờ Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu số 3700748131 ngày 20/09/2006. Ngày 10/06/2014, Công ty TNHH Sản xuất Hàng nội thát Phương Vân Anh chuyển đồi thành công ty cổ phần và đổi tên thành Công ty cổ phần Gỗ An Cường, với vốn điều lệ là 120 tỷ đồng.
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.