ACB (HOSE) Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (Asia Commercial Joint Stock Bank)

29.25 +1.65 (+5.98%)

Cập nhật lúc 14:45:02 17/05

KL: 2,617,900 CP

Chỉ số quan trọng

Chỉ số quan trọng ACB

Ngành ngề Ngành nghề: Ngân hàng Ngành ngề
EPS năm 2021 3,554
P/E 4QGN 7.94
EPS 4 quý gần nhất 3,852
KLGD 10 phiên 3,395,030
EPS pha loãng 3,668
ROE 4QGN 23.66
ROA 4QGN 2.07
Giá trị sổ sách 17,840.21
P/B 1.72
Beta 0.62
Vốn hóa (tỷ) 82,679
Slg niêm yết 2,701,948,075
Slg lưu hành 2,701,948,075
Giá cao nhất 52T 37.95
Slg TDCN 2,296,655,864
Giá thấp nhất 52T 27.5
Tỷ lệ free-float (%) 85
Room NN 810,584,422
Tỉ lệ % Room NN N/A
Room NN còn lại N/A

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Tổng hợp trong phiên

Tổng hợp trong phiên ACB

Giá trần 29.50
Giá TC 27.60
Giá sàn 25.70
NN mua 0
Cao nhất 29.35
Trung bình 28.39
Thấp nhất 27.50
NN bán 0
Dư mua
Dư bán
6,800 29.25
29.3 800
8,900 29.2
29.35 72,300
500 29.15
29.4 17,700
Xem lịch sử khớp lệnh tại đây Mới
Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu (ACB) đi vào hoạt động ngày 04 tháng 06 năm 1993. ACB hoạt động trên các lĩnh vực : Huy động vốn (nhận tiền gửi của khách hàng) bằng đồng Việt Nam, ngoại tệ và vàng; Sử dụng vốn (cung cấp tín dụng, đầu tư, hùn vốn liên doanh) bằng đồng Việt Nam, ngoại tệ và vàng; Các dịch vụ trung gian (thực hiện thanh toán trong và ngoài nước, thực hiện dịch vụ ngân quỹ, chuyển tiền kiều hối và chuyển tiền nhanh, bảo hiểm nhân thọ qua ngân hàng; Kinh... doanh ngoại tệ và vàng; Phát hành và thanh toán thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ; Cung cấp các sản phẩm - dịch vụ hỗ trợ du học với uy tín và chất lượng dịch vụ cao. Xem thêm
Lịch sử giao dịch

Lịch sử giao dịch ACB

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày Giá TT Tăng/Giảm Tổng GTDD KL

17/05/2022

29.25

1.65 +5.98%

74.31

2,617,900

16/05/2022

27.6

0.1 +0.36%

145.2

5,137,600

13/05/2022

27.5

-2 -6.78%

178.03

6,142,600

12/05/2022

29.5

-2.1 -6.65%

94.95

3,128,000

11/05/2022

31.6

0.8 +2.60%

71.99

2,319,300

Xem thêm Xem thêm
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm
scroll left
scroll right
Tiêu đề Q1/22 Q4/21 Q3/21 Q2/21 Q1/21 Q4/20 Q3/20 Q2/20

Tổng doanh thu

10,808.6

10,012.9

9,827.8

10,385.8

9,802.7

9,703.1

9,068.4

8,868.8

Tổng chi phí

6,694.6

6,983.2

7,212.2

7,137.4

6,698.4

6,518.4

6,476.9

6,974.2

Tổng lợi nhuận trước thuế

4,114

3,029.8

2,615.6

3,248.4

3,104.3

3,184.7

2,591.6

1,894.7

Lợi nhuận sau thuế

3,287.5

2,428.5

2,102.6

2,588.2

2,483.4

2,549.5

2,074.6

1,521.7

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

30.4

24.3

21.4

24.9

25.3

26.3

22.9

17.2

Xem đầy đủ
Trang trước
Trang sau
Tin về mã ACB Tin về mã ACB
Xem thêm Xem thêm
Giao dịch khối ngoại ACB Giao dịch khối ngoại ACB

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày

Giá TT

Khối lượng

Giá trị

Mua

Bán

Mua-Bán

Mua

Bán

Mua-Bán

17/05/22

29.25

0

0

0

0

0

--

16/05/22

27.60

0

0

0

0

0

--

13/05/22

27.50

300,000

300,000

0

9.46

9.46

0

12/05/22

29.50

333,900

333,900

0

11.29

11.29

0

11/05/22

31.60

0

0

0

0

0

--

Xem thêm Xem thêm
Kế hoạch kinh doanh ACB Kế hoạch kinh doanh ACB

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

# Kế hoạch 2022 Lũy kế đến Q1/2022 Đạt được

Doanh thu

-

6,849.8

-

Lợi nhuận trước thuế

-

4,114

-

Lợi nhuận sau thuế

-

3,287.5

-

Lịch chia cổ tức ACB Lịch chia cổ tức ACB
0 Bình luận

Khuyến nghị: Mọi thông tin được 24H Money lựa chọn từ các nguồn chính thống và đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24H Money không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.