24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
NNC
NNC (HOSE)

Công ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ

47.20 -0.10 (-0.21%)

Hỏi M.AI
KL: 42,200 CP Cập nhật lúc 14:45:14 06/11

Tổng hợp trong phiên NNC

Giá trần 50.60
Giá TC 47.30
Giá sàn 44.00
NN mua 0
Cao nhất 47.20
Trung bình 46.70
Thấp nhất 46.20
NN bán 0
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
1,000 46.4
47.2 700
800 46.25
47.3 3,400
3,500 46.2
47.4 4,500
5,300
8,600

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q3/26 Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24

Doanh thu thuần

149.5

132.4

120.3

129.1

100.3

91.5

70.1

96

Giá vốn hàng bán

62.9

50.3

70.5

66.7

49.6

36.4

47.5

68.3

Lợi nhuận gộp

86.5

82.1

49.9

62.3

50.7

55.1

22.6

27.6

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

57.9

59.9

41.5

48.3

50.5

60.2

32.2

29.4

Lợi nhuận tài chính

5.2

4.9

3.7

2.9

7.3

-3.3

2.2

6.4

Chi phí bán hàng

0.3

0.2

1

1.1

0.7

0.8

1.5

1.9

Lợi nhuận khác

-0

-19.2

-0.1

-0

-1.9

-2.3

-0

-0.5

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

86.6

64

49.5

55.8

52

43.9

20.3

25.1

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

69.3

51.2

39.6

44.1

42.6

35.1

16.2

20.6

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

46.4

35

32.9

34.1

42.4

38.3

23.2

22.3

Trang trước
Trang sau
Xem báo cáo phân tích
Xem tất cả

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 6,744
P/E 4QGN 4.84
EPS 4 quý gần nhất 9,761
KLGD 10 phiên 52,143
EPS pha loãng 9,761
ROE 4QGN 36.04
ROA 4QGN 29.56
Giá trị sổ sách 29,915
P/B 1.58
Beta 0.43
EV/EBIT 5.61
EV/EBITDA 5.2
Vốn hóa (tỷ) 1,035 (+0)
Slg niêm yết 21,920,000
Slg lưu hành 21,920,000
Giá cao nhất 52T 74.66
Slg TDCN 5,480,000
Giá thấp nhất 52T 36.95
Tỷ lệ free-float (%) 25
Room NN N/A
% NN sở hữu 2.75
Room NN còn lại -603,348

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Tài chính Kế toán và Kiểm toán Phía Nam (AASCS)

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức NNC

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ
Công ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ tiền thân từ Phân Xưởng Đá Châu Thới trực thuộc Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bình Dương được thành lập từ ngày 31/12/1975. Công ty được cổ phần hóa và đi vào hoạt động từ tháng 12/ 2006. Tháng 01/2010, Công ty tiến hành nộp hồ sơ đăng ký niêm yết cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM. Ngày 23/06/2010, cổ phiếu công ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ chính thức niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh.
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.