24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
BSI
BSI (HOSE)

Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam

23.75 -0.10 (-0.42%)

Hỏi M.AI
KL: 242,100 CP Cập nhật lúc 14:55:02 14/10

Tổng hợp trong phiên BSI

Giá trần 25.50
Giá TC 23.85
Giá sàn 22.20
NN mua 45,200
Cao nhất 23.90
Trung bình 23.60
Thấp nhất 23.30
NN bán 41,590
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
600 23.7
23.75 1,600
3,700 23.65
23.85 1,200
700 23.6
23.9 11,700
5,000
14,500

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần về hoạt động kinh doanh

616.8

697.1

565.7

687.9

506.4

337.2

318.5

319.1

Chi phí hoạt động kinh doanh

206

345.6

248.9

264.8

244

139.4

115.9

129.2

Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh

410.8

351.5

316.8

423.2

262.4

197.8

202.6

189.9

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

66.6

50.4

56

61.5

51.8

58.7

63.6

59.5

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

145.8

117.1

120.9

269.1

126.8

100.4

113.2

94

Lợi nhuận khác

-0

0

-1

0

0

-0.1

0.2

0.3

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

145.8

117.1

119.8

269.2

126.8

100.4

113.4

94.4

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

123.2

88.8

95.1

215.6

101.9

81.1

91.2

70

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

20

12.7

16.8

31.3

20.1

24.1

28.6

21.9

Trang trước
Trang sau
Xem báo cáo phân tích
Xem tất cả

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 2,012
P/E 4QGN 12.32
EPS 4 quý gần nhất 1,937
KLGD 10 phiên 221,187
EPS pha loãng 1,937
ROE 4QGN 9.39
ROA 4QGN 2.95
Giá trị sổ sách 21,103
P/B 1.13
Beta 0.63
EV/EBIT 18.27
EV/EBITDA 18.12
Vốn hóa (tỷ) 6,410 (-27)
Slg niêm yết 269,901,549
Slg lưu hành 269,901,549
Giá cao nhất 52T 41.45
Slg TDCN 37,786,216
Giá thấp nhất 52T 23.85
Tỷ lệ free-float (%) 14
Room NN 269,901,549
% NN sở hữu 35.35
Room NN còn lại 174,482,890

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ernst & Young Việt NamTop 4 công ty kiểm toán lớn nhất Việt Nam

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức BSI

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Được cấp phép thành lập ngày 26/11/1999, với tên giao dịch: Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BSC), Công ty vinh dự trở thành Công ty chứng khoán đầu tiên trong ngành ngân hàng tham gia kinh doanh trong lĩnh vực chứng khoán và cũng là một trong hai công ty chứng khoán đầu tiên tại Việt Nam.
Bài viết về mã BSI
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.