24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
BMI
BMI (HOSE)

Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh

13.70 0.00 (0.00%)

Hỏi M.AI
KL: 109,000 CP Cập nhật lúc 15:10:02 15/10

Tổng hợp trong phiên BMI

Giá trần 14.65
Giá TC 13.70
Giá sàn 12.75
NN mua 5,700
Cao nhất 13.85
Trung bình 13.70
Thấp nhất 13.65
NN bán 23,200
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
5,900 13.65
13.7 18,500
6,600 13.6
13.8 5,900
2,600 13.55
13.85 10,000
15,100
34,400

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm

1,484.5

1,360.4

1,340.1

1,330.8

1,349.8

1,340.4

1,285.6

1,284.4

Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm

146.1

77.6

15.4

91.1

101.4

106.9

72.3

-19.1

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

10.8

5.7

1.1

6.8

7.5

8

5.6

-1.5

Chi phí bán hàng

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

Lợi nhuận hoạt động tài chính

37.4

44.8

39.6

87.3

40.2

26.6

29

101.9

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

149.6

76

3.6

126.4

96.8

78.8

53.8

40.1

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

125.6

55.6

3.6

112.7

80.4

63.1

43.1

51.2

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

8.5

4.1

0.3

8.5

6

4.7

3.4

4

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 1,708
P/E 4QGN 6.93
EPS 4 quý gần nhất 1,976
KLGD 10 phiên 77,595
EPS pha loãng 1,976
ROE 4QGN 9.98
ROA 4QGN 3.7
Giá trị sổ sách 20,517
P/B 0.67
Beta 0.56
EV/EBIT -8.85
EV/EBITDA -9.58
Vốn hóa (tỷ) 2,063 (+0)
Slg niêm yết 150,547,626
Slg lưu hành 150,547,626
Giá cao nhất 52T 20.22
Slg TDCN 45,164,287
Giá thấp nhất 52T 12.16
Tỷ lệ free-float (%) 30
Room NN 75,273,813
% NN sở hữu 25.93
Room NN còn lại 36,236,524

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH KPMG Việt NamTop 4 công ty kiểm toán lớn nhất Việt Nam

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức BMI

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh
Bảo Minh được thành lập ngày 28/11/1994 khởi đầu cho quá trình hình thành thị trường Bảo hiểm Việt Nam. Ngày 28/11/2006, cổ phiếu Bảo Minh với mã chứng khoán BMI chính thức niêm yết tại Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX). Năm 2008, thành lập CTCP Chứng khoán Bảo Minh (BMSC) đồng thời chuyển niêm yết cổ phiếu BMI vào sở Giao dịch chứng khoán TP HCM (HOSE)
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.