VHM (HOSE) Công ty cổ phần Vinhomes (Vinhomes Joint Stock Company)

66.90 +1.10 (+1.67%)

Cập nhật lúc 14:45:04 17/05

KL: 4,830,700 CP

Chỉ số quan trọng

Chỉ số quan trọng VHM

Ngành ngề Ngành nghề: Tài chính Ngành ngề \ Bất động sản Ngành ngề
EPS năm 2021 9,036
P/E 4QGN 8.25
EPS 4 quý gần nhất 9,036
KLGD 10 phiên 5,282,630
EPS pha loãng 9,036
ROE 4QGN 31.36
ROA 4QGN 17.06
Giá trị sổ sách 29,483.77
P/B 2.53
Beta 1.31
Vốn hóa (tỷ) 324,400
Slg niêm yết 4,354,367,488
Slg lưu hành 4,354,367,488
Giá cao nhất 52T 91.01
Slg TDCN 1,306,310,246
Giá thấp nhất 52T 63
Tỷ lệ free-float (%) 30
Room NN 2,147,483,647
Tỉ lệ % Room NN 26.55
Room NN còn lại 1,156,241,440

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Tổng hợp trong phiên

Tổng hợp trong phiên VHM

Giá trần 70.40
Giá TC 65.80
Giá sàn 61.20
NN mua 2,013,400
Cao nhất 66.90
Trung bình 65.66
Thấp nhất 63.30
NN bán 2,188,900
Dư mua
Dư bán
200 66.6
66.9 146,100
1,200 66.5
67 75,500
3,800 66.4
67.1 300
Xem lịch sử khớp lệnh tại đây Mới
Công ty cổ phần Vinhomes Tiền thân là CTCP Đô thị BIDV – PP, được thành lập vào đầu năm 2008 với vốn điều lệ đăng ký ban đầu là 300 tỷ đồng và đặt trụ sở tại Tòa nhà Bắc Á, số 9 Đào Duy Anh, Phường Phương Liên, Quận Đống Đa, Hà Nội. Xem thêm
Lịch sử giao dịch

Lịch sử giao dịch VHM

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày Giá TT Tăng/Giảm Tổng GTDD KL

13/05/2022

68

-0.9 -1.31%

462.54

6,924,300

11/05/2022

70.5

0.6 +0.86%

215.01

3,072,800

10/05/2022

69.9

1.9 +2.79%

294.07

4,352,700

09/05/2022

68

-0.7 -1.02%

381.94

5,658,400

06/05/2022

68.7

-0.1 -0.15%

378.89

5,560,700

Xem thêm Xem thêm
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm
scroll left
scroll right
Tiêu đề Q1/22 Q4/21 Q3/21 Q2/21 Q1/21 Q4/20 Q3/20 Q2/20

Doanh thu thuần

8,923.5

23,413

20,679.4

28,015.1

12,986.4

21,512

26,482.6

16,376.5

Giá vốn hàng bán

5,057.5

9,314.4

7,031.7

13,566.1

6,774.1

14,213.8

17,367.8

9,951.7

Lợi nhuận gộp

3,866

14,098.6

13,647.8

14,449

6,212.3

7,298.2

9,114.8

6,424.8

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

43.3

60.2

66

50

47.8

33.9

34.4

39.4

Lợi nhuận tài chính

3,351.5

2,644

881.4

-38.5

1,946.5

8,985.6

-85.1

306

Chi phí bán hàng

326.7

1,014.2

276.1

553.8

456.9

779.6

1,126.4

554.2

Lợi nhuận khác

72.3

335.9

-57.5

28.8

51.2

182

49.3

-905.3

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

5,885.6

14,126.2

13,811.5

13,446

7,085

14,847.7

7,502.5

4,573

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

4,540.1

11,932.5

11,166.8

10,521.2

5,396.1

11,502.5

6,058.3

3,434.7

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

52.9

51.2

54.1

35.9

42.2

53.7

23.2

23.2

Xem đầy đủ
Trang trước
Trang sau
Tin về mã VHM Tin về mã VHM
Xem thêm Xem thêm
Giao dịch khối ngoại VHM Giao dịch khối ngoại VHM

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày

Giá TT

Khối lượng

Giá trị

Mua

Bán

Mua-Bán

Mua

Bán

Mua-Bán

17/05/22

66.90

2,013,400

2,188,900

-175,500

--

--

--

13/05/22

68.00

1,481,500

2,050,000

-568,500

99.04

136.45

-37.42

11/05/22

70.50

1,235,300

756,200

+479,100

86.73

52.8

33.93

10/05/22

69.90

1,449,900

921,713

+528,187

98.4

61.44

36.96

09/05/22

68.00

1,982,100

587,400

+1,394,700

133.49

39.59

93.9

Xem thêm Xem thêm
Kế hoạch kinh doanh VHM Kế hoạch kinh doanh VHM

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

# Kế hoạch 2022 Lũy kế đến Q1/2022 Đạt được

Doanh thu

75,000

8,923.5

11.9%

Lợi nhuận trước thuế

37,500

5,885.6

15.69%

Lợi nhuận sau thuế

30,000

4,540.1

15.13%

Lịch chia cổ tức VHM Lịch chia cổ tức VHM
0 Bình luận

Khuyến nghị: Mọi thông tin được 24H Money lựa chọn từ các nguồn chính thống và đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24H Money không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.