24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
VEA
VEA (UPCOM)

Tổng Công ty Máy động lực và máy nông nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần

39.00 +0.10 (+0.26%)

Hỏi M.AI
KL: 500 CP Cập nhật lúc 09:01:58 20/10

Tổng hợp trong phiên VEA

Giá trần 44.70
Giá TC 38.90
Giá sàn 33.10
NN mua 0
Cao nhất 39.00
Trung bình 38.96
Thấp nhất 38.90
NN bán 0
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
1,900 38.9
39 2,800
100 38.8
39.2 500
4,600 38.6
39.3 1,900
6,600
5,200

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

1,297.6

1,273.5

1,288.4

1,089.7

1,041.2

1,046.3

1,131.7

1,048.7

Giá vốn hàng bán

1,095.2

1,090.2

1,073.6

909.5

904.9

891.8

957.9

900.2

Lợi nhuận gộp

202.4

183.3

214.8

180.2

136.3

154.5

173.8

148.5

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

15.8

14.4

16.5

16.5

13.1

14.8

14.6

14.2

Lợi nhuận tài chính

286.2

249

253

251.5

220.4

198

210.2

200.4

Chi phí bán hàng

26.6

28

31.9

22.1

22.2

22.4

23.1

22.8

Lợi nhuận khác

1,955.2

1,532.9

1,944.8

1,590.6

1,968.1

1,103.3

2,363

1,498.4

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

2,286.7

1,823.1

2,038

1,879

2,182.8

1,324.5

2,551.9

1,712.1

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

2,221.1

1,764.5

1,988.8

1,820.5

2,132.5

1,277.7

2,507.4

1,666.7

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

170.9

138.5

168

167.1

204.8

122.1

217.7

158.9

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 5,380
P/E 4QGN 6.69
EPS 4 quý gần nhất 5,818
KLGD 10 phiên 697,147
EPS pha loãng 5,818
ROE 4QGN 28.05
ROA 4QGN 25.13
Giá trị sổ sách 17,867
P/B 2.18
Beta 1.03
EV/EBIT -409.01
EV/EBITDA 297.15
Vốn hóa (tỷ) 51,823 (+98)
Slg niêm yết 1,328,800,000
Slg lưu hành 1,328,800,000
Giá cao nhất 52T 41.6
Slg TDCN 199,320,000
Giá thấp nhất 52T 32.1
Tỷ lệ free-float (%) 15
Room NN N/A
% NN sở hữu 1.29
Room NN còn lại -17,195,923

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn UHY

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức VEA

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Tổng Công ty Máy động lực và máy nông nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần
Sau những năm đầu của thời kì đổi mới, chuyển từ nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế thị trường và hội nhập với kinh tế quốc tế, ngày 12/05/1990, Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) ban hành Quyết định số 153-HĐBT thành lập Tổng công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp (nay là Tổng công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam), tên viết tắt: VEAM, gồm 12 nhà máy cơ khí (7 nhà máy ở phía Bắc và 5 nhà máy ở phía Nam), với tổng... số hơn 7 nghìn cán bộ công nhân viên và một chi nhánh tại Thành phố Hồ Chí Minh.
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.