24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
LSS
LSS (HOSE)

Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn

7.86 -0.03 (-0.38%)

Hỏi M.AI
KL: 13,300 CP Cập nhật lúc 14:44:41 14/10

Tổng hợp trong phiên LSS

Giá trần 8.44
Giá TC 7.89
Giá sàn 7.34
NN mua 0
Cao nhất 7.90
Trung bình 7.87
Thấp nhất 7.73
NN bán 0
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
5,000 7.85
7.86 700
700 7.8
7.89 6,200
200 7.77
7.9 2,500
5,900
9,400

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

692.9

674

568

384.4

663.9

595.4

587.1

481.7

Giá vốn hàng bán

649.6

615.3

497.6

332.9

539.8

513.1

533.1

424.8

Lợi nhuận gộp

43.3

58.7

70.3

51.5

124.1

82.2

54

56.9

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

6.3

8.7

12.4

13.4

18.7

13.8

12.8

11.8

Lợi nhuận tài chính

-15

-13.8

-17.9

-11.8

-17.1

-12.9

-13.7

-9.2

Chi phí bán hàng

4.6

19.5

12.1

9.5

16.1

24.9

17.7

10.3

Lợi nhuận khác

-1.7

-1.1

0.7

-1.5

-0.4

-0.4

0.8

-0.3

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

12.6

12.7

28.9

19

69.8

30

18.9

27

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

9.9

10.6

24.5

15.4

58.3

24.8

16

22.9

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

1.4

1.6

4.3

4

8.8

4.2

3.5

4.7

Trang trước
Trang sau
Xem báo cáo phân tích
Xem tất cả

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 1,309
P/E 4QGN 13.36
EPS 4 quý gần nhất 588
KLGD 10 phiên 89,432
EPS pha loãng 588
ROE 4QGN 2.96
ROA 4QGN 1.58
Giá trị sổ sách 19,836
P/B 0.4
Beta 0.12
EV/EBIT 8.18
EV/EBITDA 5.27
Vốn hóa (tỷ) 708 (+0)
Slg niêm yết 90,026,592
Slg lưu hành 90,026,592
Giá cao nhất 52T 9.13
Slg TDCN 40,511,966
Giá thấp nhất 52T 7.69
Tỷ lệ free-float (%) 45
Room NN N/A
% NN sở hữu 0.57
Room NN còn lại -516,541

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức LSS

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn
12/1/1980, Thủ tướng CP ký Quyết định phê duyệt xây dựng Nhà máy đường Lam Sơn (nay là Nhà máy đường Lam Sơn I). 1/1/2000, Công ty đi vào hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần với vốn điều lệ 150 tỷ đồng. Công ty bắt đầu niêm yết với mã chứng khoán LSS trên Sở giao dịch T.P Hồ Chí Minh ngày 21/12/2007.
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.