menu
24hmoney
HVN (HOSE)

14.25 -0.50 (-3.39%)

Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP

(Vietnam Airlines JSC)

KL: 3,626,300 CP

Cập nhật lúc 14:45:28 27/01

Tổng hợp trong phiên

Tổng hợp trong phiên HVN

Giá trần 15.75
Giá TC 14.75
Giá sàn 13.75
NN mua 5,010
Cao nhất 14.70
Trung bình 14.46
Thấp nhất 14.20
NN bán 108,800
Dư mua
Dư bán
29,600 14.25
14.3 136,800
135,500 14.2
14.35 20,700
29,300 14.15
14.4 24,400
Khớp Giá +/- KL M/B

14:45:02

14.25

-0.50

90,600

-

14:29:58

14.25

-0.50

400

B

14:29:51

14.2

-0.55

3,600

B

14:29:51

14.2

-0.55

300

B

14:29:51

14.2

-0.55

200

B

14:29:51

14.2

-0.55

200

B

14:29:51

14.25

-0.50

500

B

14:29:51

14.25

-0.50

100

B

14:29:51

14.25

-0.50

100

B

14:29:45

14.25

-0.50

500

B

14:29:44

14.25

-0.50

1,400

M

14:29:39

14.25

-0.50

500

M

14:29:37

14.25

-0.50

500

M

14:29:34

14.25

-0.50

500

M

14:29:32

14.25

-0.50

400

M

14:29:31

14.25

-0.50

500

M

14:29:26

14.25

-0.50

100

M

14:29:23

14.25

-0.50

100

M

14:29:21

14.25

-0.50

100

M

14:29:21

14.25

-0.50

900

M

Xem lịch sử khớp lệnh tại đây

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giá trị GD Khối ngoại (Luỹ kế - Tỷ)

Hiệu quả kinh doanh các năm gần đây HVN
Hiệu quả kinh doanh các năm gần đây HVN  (% thực hiện so với kế hoạch năm)
Chỉ số quan trọng

Chỉ số quan trọng HVN

EPS năm 2022 -4,720
P/E 4QGN -3.02
EPS 4 quý gần nhất -4,032
KLGD 10 phiên 2,081,050
EPS pha loãng -4,032
ROE 4QGN N/A
ROA 4QGN -16.91
Giá trị sổ sách N/A
P/B N/A
Beta 1.3
EV/EBIT -8.15
EV/EBITDA -15.53
Vốn hóa (tỷ) 31,555 (+0)
Slg niêm yết 2,214,394,174
Slg lưu hành 2,214,394,174
Giá cao nhất 52T 27.3
Slg TDCN 178,099,105
Giá thấp nhất 52T 8.61
Tỷ lệ free-float (%) 8
Room NN 664,318,252
Tỷ lệ % Room NN 24.06
Room NN còn lại 532,839,878

MớiĐơn vị kiểm toán (2022): Công ty TNHH Deloitte Việt Nam

Kế hoạch kinh doanh HVN Kế hoạch kinh doanh HVN

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

# Kế hoạch 2022 Lũy kế đến Q4/2022 Đạt được

Doanh thu

45,252

70,578.6

155.97%

Lợi nhuận trước thuế

-9,335

-10,091.3

-8.1%

Lợi nhuận sau thuế

-9,335

-10,452.6

-11.97%

Xem chi tiết kế hoạch kinh doanh tại đâyMới
Lịch chia cổ tức HVN Lịch chia cổ tức HVN
Giữ vai trò chủ lực trong giao thông hàng không Việt Nam, trải qua hơn 20 năm không ngừng phát triển, Vietnam Airlines đã khẳng định vị thế là một Hãng hàng không quốc gia có quy mô hoạt động toàn cầu và có tầm cỡ tại khu vực. Năm 2015 đánh dấu bước ngoặt lớn của Vietnam Airlines khi chính thức chuyển đổi mô hình hoạt động sang công ty cổ phần, qua đó mối quan hệ gắn bó với các cổ đông được thể hiện mạnh mẽ và đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển... bền vững của Vietnam Airlines. Xem thêm
Lịch sử giao dịch

Lịch sử giao dịch HVN

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày Giá TT Tăng/Giảm Tổng GTDD KL

27/01/2023

14.25

-0.5 -3.39%

52.43

3,626,300

19/01/2023

14.75

0.2 +1.37%

22.82

1,546,000

18/01/2023

14.55

0.05 +0.34%

24.54

1,693,400

17/01/2023

14.5

0.25 +1.75%

26.91

1,877,600

16/01/2023

14.25

-0.35 -2.40%

29.2

2,039,900

Xem thêm Xem thêm
Giao dịch khối ngoại HVN Giao dịch khối ngoại HVN

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày

Giá TT

Khối lượng

Giá trị

Mua

Bán

Mua-Bán

Mua

Bán

Mua-Bán

27/01/23

14.25

5,010

108,800

-103,790

0.07

1.57

-1.5

19/01/23

14.75

3,300

14,900

-11,600

0.05

0.22

-0.17

18/01/23

14.55

102,400

10,900

+91,500

1.48

0.16

1.32

17/01/23

14.50

28,900

6,000

+22,900

0.41

0.09

0.33

16/01/23

14.25

24,870

17,400

+7,470

0.36

0.25

0.1

Xem thêm Xem thêm
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm
scroll left
scroll right
Tiêu đề Q4/22 Q3/22 Q2/22 Q1/22 Q4/21 Q3/21 Q2/21 Q1/21

Doanh thu thuần

19,471.1

21,156.3

18,331

11,620.1

9,178.9

4,735.4

6,536.8

7,460.1

Giá vốn hàng bán

20,298.7

20,991.3

18,699.5

13,214.9

10,287

7,746.6

9,039.8

11,329.2

Lợi nhuận gộp

-827.6

165

-368.4

-1,594.8

-1,108.1

-3,011.2

-2,503

-3,869.1

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

-4.3

0.8

-2.1

-13.7

-12.1

-63.6

-53.5

-51.9

Lợi nhuận tài chính

-77.8

-1,278.1

-998.4

-423.5

436.9

73.6

-167.8

-253.3

Chi phí bán hàng

1,057.3

850.7

659.6

364.9

249.2

283

311.2

394.7

Lợi nhuận khác

-36.9

-4.9

21.4

152.3

337.1

107.7

-35.8

-25.9

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

-2,517.8

-2,472

-2,480.3

-2,621.3

-1,076.1

-3,460.4

-3,584.9

-4,902.3

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

-2,585.6

-2,546.5

-2,551.5

-2,685.7

-1,184.1

-3,531.3

-3,647.3

-4,974.9

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

-13.3

-12

-14

-23.1

-12.9

-74.6

-69.3

-66.7

Xem đầy đủ
Trang trước
Trang sau
Xem báo cáo tài chính mới nhất tại đây Mới
Tin về mã HVN Bài viết về mã HVN
Xem thêm Xem thêm
0 Bình luận

Khuyến nghị: Mọi thông tin được 24H Money lựa chọn từ các nguồn chính thống và đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24H Money không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Quảng cáo Trực tuyến 24H. Giấy phép mạng xã hội số 103/GP-BTTTT do BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG cấp ngày 25/03/2019. Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đình Bằng. Email: support@24hmoney.vn. Hotline: 038.509.6665. Liên hệ quảng cáo: 0908.822.699 - 0983.267.857


copy link
Quét mã QR để tải App Tài chính - Chứng khoán nhiều người dùng nhất cho điện thoại