24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
GMD
GMD (HOSE)

Công ty Cổ phần Gemadept

51.70 +2.00 (+4.02%)

Hỏi M.AI
KL: 2,055,500 CP Cập nhật lúc 15:10:11 04/11

Tổng hợp trong phiên GMD

Giá trần 53.10
Giá TC 49.70
Giá sàn 46.25
NN mua 232,400
Cao nhất 52.00
Trung bình 50.79
Thấp nhất 49.30
NN bán 1,276,704
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
3,200 51.7
51.8 300
23,500 51.6
51.9 6,400
2,000 51.5
52 27,400
28,700
34,100

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q3/26 Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24

Doanh thu thuần

2,209.8

1,761.6

1,452.4

1,614.4

1,560.5

1,493.7

1,276.9

1,411.5

Giá vốn hàng bán

1,507.8

837.2

815.9

848.8

894.3

771.8

715.3

808.7

Lợi nhuận gộp

702

924.3

636.5

765.6

666.2

722

561.6

602.7

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

31.8

49.4

43.8

47.4

42.7

43.1

44

44.6

Lợi nhuận tài chính

36

645.1

17.8

70.7

-25.4

8.6

0.6

13.5

Chi phí bán hàng

152.8

201.7

105.9

193.9

120.7

82

86.2

54.1

Lợi nhuận khác

358.4

336.9

311.7

221.3

189.7

119.4

232.5

21.6

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

710

1,550.9

716.4

734

511.5

677.5

583.1

370.2

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

586.3

1,288.4

650.2

660

432.4

604.1

527.7

374.1

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

26.5

73

44.8

40.9

27.7

38.8

41.3

25.2

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 4,173
P/E 4QGN 12.36
EPS 4 quý gần nhất 4,184
KLGD 10 phiên 2,396,540
EPS pha loãng 4,184
ROE 4QGN 19.69
ROA 4QGN 12.89
Giá trị sổ sách 21,858
P/B 2.37
Beta 0.91
EV/EBIT 20.62
EV/EBITDA 16.46
Vốn hóa (tỷ) 33,571 (+0)
Slg niêm yết 649,337,392
Slg lưu hành 649,337,392
Giá cao nhất 52T 57.5
Slg TDCN 616,870,522
Giá thấp nhất 52T 37.19
Tỷ lệ free-float (%) 95
Room NN 318,175,322
% NN sở hữu 38.3
Room NN còn lại 69,497,807

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn A&C

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức GMD

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Gemadept
Công ty Gemadept, tiền thân là một doanh nghiệp nhà nước, thành lập năm 1990. Cùng với chính sách đổi mới kinh tế của Chính phủ, năm 1993, Gemadept trở thành một trong ba công ty đầu tiên được cổ phần hóa và được niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam từ năm 2002.
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.