24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
FMC
FMC (HOSE)

Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta

34.65 -0.35 (-1.00%)

Hỏi M.AI
KL: 6,500 CP Cập nhật lúc 11:30:07 14/10

Tổng hợp trong phiên FMC

Giá trần 37.45
Giá TC 35.00
Giá sàn 32.55
NN mua 200
Cao nhất 35.00
Trung bình 34.79
Thấp nhất 34.65
NN bán 0
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
900 34.55
34.65 3,600
4,000 34.5
34.7 400
5,000 34.1
35 1,700
9,900
5,700

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

1,667.5

1,398.5

1,555.5

2,983.6

1,876.4

1,990.5

1,364

2,845.1

Giá vốn hàng bán

1,424.2

1,297.8

1,274.6

2,565.2

1,679.2

1,863.1

1,157

2,537.4

Lợi nhuận gộp

243.3

100.7

281

418.3

197.3

127.4

207.1

307.7

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

15

7.2

18.1

14

10.5

6.4

15.2

10.8

Lợi nhuận tài chính

45.3

14.9

9.5

28.7

33.7

15.3

52.8

-26.9

Chi phí bán hàng

63.3

38.7

96.8

316.1

106.4

88.5

40.4

168.6

Lợi nhuận khác

1.3

1.2

0.5

0

-0.1

1

-0.1

-0.1

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

202.2

51.3

166.3

108

100.7

36.4

190

90.8

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

202.1

50.8

165.5

111.9

101.6

37.7

187.2

94.8

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

10.4

3.6

10.6

3.7

5.4

1.9

13.7

3.3

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 5,332
P/E 4QGN 5.1
EPS 4 quý gần nhất 6,865
KLGD 10 phiên 41,668
EPS pha loãng 6,865
ROE 4QGN 19.39
ROA 4QGN 9.17
Giá trị sổ sách 36,148
P/B 0.97
Beta 0.67
EV/EBIT 9.77
EV/EBITDA 6.27
Vốn hóa (tỷ) 2,266 (-23)
Slg niêm yết 65,388,889
Slg lưu hành 65,388,889
Giá cao nhất 52T 42.01
Slg TDCN 13,077,777
Giá thấp nhất 52T 32.4
Tỷ lệ free-float (%) 20
Room NN 32,694,444
% NN sở hữu 30.85
Room NN còn lại 12,519,837

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH Deloitte Việt NamTop 4 công ty kiểm toán lớn nhất Việt Nam

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức FMC

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta
Tiền thân là doanh nghiệp 100% vốn Ban TCQT Tỉnh uỷ Sóc Trăng, thành lập ngày 20/1/1995, đi vào hoạt động 3/2/1996 chuyên chế biến tôm đông lạnh xuất khẩu. Đến 1/1/2003 doanh nghiệp được cổ phần và đổi tên là Công ty cổ phần thực phẩm Sao Ta, tên thương mại FIMEX VN. Ngày 7/12/2006 cổ phiếu FIMEX VN lên sàn giao dịch chứng khoán TP.HCM với mã tên FMC và phần vốn Văn phòng Tỉnh uỷ Sóc Trăng sở hữu đến nay chỉ còn dưới 7%.
Bài viết về mã FMC
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.