BID (HOSE) Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Bank for Investment and development of Vietnam)

34.45 +2.25 (+6.99%)

Cập nhật lúc 14:45:02 17/05

KL: 1,116,800 CP

Chỉ số quan trọng

Chỉ số quan trọng BID

Ngành ngề Ngành nghề: Ngân hàng Ngành ngề
EPS năm 2021 2,090
P/E 4QGN 15.16
EPS 4 quý gần nhất 2,273
KLGD 10 phiên 1,649,110
EPS pha loãng 2,273
ROE 4QGN 13.26
ROA 4QGN 0.66
Giá trị sổ sách 17,125.81
P/B 2.01
Beta 1.01
Vốn hóa (tỷ) 174,266
Slg niêm yết 5,058,523,816
Slg lưu hành 5,058,523,816
Giá cao nhất 52T 49
Slg TDCN 202,340,953
Giá thấp nhất 52T 30.55
Tỷ lệ free-float (%) 4
Room NN 1,517,557,144
Tỉ lệ % Room NN 13.18
Room NN còn lại 666,583,804

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Tổng hợp trong phiên

Tổng hợp trong phiên BID

Giá trần 34.45
Giá TC 32.20
Giá sàn 29.95
NN mua 92,200
Cao nhất 34.45
Trung bình 33.45
Thấp nhất 32.05
NN bán 111,200
Dư mua
Dư bán
600,700 34.45
104,100 34.4
6,700 34.35
Xem lịch sử khớp lệnh tại đây Mới
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BID) thành lập năm 1957, tiền thân là Ngân hàng Kiến thiết Việt Nam trực thuộc Bộ Tài chính. Năm 2014, cổ phiếu BID niêm yết Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). BID cung cấp dịch vụ ngân hàng thương mại cho các khách hàng cá nhân và doanh nghiệp. BID đã thiết lập mạng lưới ngân hàng đại lý với trên 2,300 định chế tài chính trên toàn cầu. Ngân hàng đang sở hữu 01 trụ sở chính, 190 chi nhánh trong nước, 01... chi nhánh tại Myanmar, 854 phòng giao dịch, 03 văn phòng đại diện tại Việt Nam (TP. Hồ Chí Minh, TP. Đà Nẵng và TP. Cần Thơ) và 06 văn phòng đại diện tại nước ngoài (Campuchia, Myanmar, Lào, Séc, Đài Loan, Liên bang Nga). Xem thêm
Lịch sử giao dịch

Lịch sử giao dịch BID

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày Giá TT Tăng/Giảm Tổng GTDD KL

17/05/2022

34.45

2.25 +6.99%

37.36

1,116,800

16/05/2022

32.2

0.4 +1.26%

42.16

1,280,700

13/05/2022

31.8

-1.8 -5.36%

77.42

2,353,900

12/05/2022

33.6

-2.5 -6.93%

51.73

1,507,900

11/05/2022

36.1

0.3 +0.84%

30.67

862,900

Xem thêm Xem thêm
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm
scroll left
scroll right
Tiêu đề Q1/22 Q4/21 Q3/21 Q2/21 Q1/21 Q4/20 Q3/20 Q2/20

Tổng doanh thu

31,475.6

32,268.4

30,292.5

31,532.5

28,937.5

33,976.8

29,062.7

28,550.3

Tổng chi phí

26,962.1

29,400.2

27,618.6

26,806.3

25,541.4

31,824.7

26,359.7

25,910.5

Tổng lợi nhuận trước thuế

4,513.5

2,868.2

2,673.8

4,663.5

3,396

2,152

2,703.1

2,544.6

Lợi nhuận sau thuế

3,571.2

2,217.7

2,048

3,658.7

2,648.1

1,636.7

2,108.4

1,983

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

11.6

7.1

7

12

9.4

5

7.5

7.5

Xem đầy đủ
Trang trước
Trang sau
Tin về mã BID Tin về mã BID
Xem thêm Xem thêm
Giao dịch khối ngoại BID Giao dịch khối ngoại BID

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày

Giá TT

Khối lượng

Giá trị

Mua

Bán

Mua-Bán

Mua

Bán

Mua-Bán

17/05/22

34.45

92,200

111,200

-19,000

3.08

3.72

-0.64

16/05/22

32.20

121,200

111,900

+9,300

4

3.69

0.31

13/05/22

31.80

499,700

200,900

+298,800

16.52

6.69

9.83

12/05/22

33.60

214,200

215,400

-1,200

7.26

7.52

-0.26

11/05/22

36.10

106,300

65,900

+40,400

3.8

2.33

1.47

Xem thêm Xem thêm
Kế hoạch kinh doanh BID Kế hoạch kinh doanh BID

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

# Kế hoạch 2022 Lũy kế đến Q1/2022 Đạt được

Doanh thu

-

16,226.8

-

Lợi nhuận trước thuế

-

4,513.5

-

Lợi nhuận sau thuế

-

3,571.2

-

Lịch chia cổ tức BID Lịch chia cổ tức BID
0 Bình luận

Khuyến nghị: Mọi thông tin được 24H Money lựa chọn từ các nguồn chính thống và đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24H Money không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.