menu
24hmoney
BID (HOSE)

44.50 -0.05 (-0.11%)

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam

(Bank for Investment and development of Vietnam)

KL: 1,210,300 CP

Cập nhật lúc 14:45:30 30/01

Tổng hợp trong phiên

Tổng hợp trong phiên BID

Giá trần 47.65
Giá TC 44.55
Giá sàn 41.45
NN mua 300,300
Cao nhất 44.90
Trung bình 44.50
Thấp nhất 44.00
NN bán 18,916
Dư mua
Dư bán
46,700 44.4
44.5 15,000
1,900 44.35
44.55 3,500
3,400 44.3
44.6 2,400
Khớp Giá +/- KL M/B

14:45:01

44.5

-0.05

42,400

-

14:29:55

44.4

-0.15

800

B

14:29:55

44.4

-0.15

100

B

14:29:55

44.4

-0.15

400

B

14:29:55

44.4

-0.15

100

B

14:29:55

44.4

-0.15

300

B

14:29:55

44.4

-0.15

300

B

14:29:55

44.4

-0.15

200

B

14:29:55

44.4

-0.15

100

B

14:29:55

44.4

-0.15

100

B

14:29:55

44.4

-0.15

100

B

14:29:55

44.45

-0.10

500

B

14:29:16

44.4

-0.15

400

B

14:29:16

44.4

-0.15

100

B

14:29:16

44.4

-0.15

500

B

14:29:16

44.4

-0.15

500

B

14:29:16

44.4

-0.15

600

B

14:29:16

44.5

-0.05

100

-

14:29:16

44.5

-0.05

1,600

-

14:29:02

44.55

0.00

100

M

Xem lịch sử khớp lệnh tại đây

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giá trị GD Khối ngoại (Luỹ kế - Tỷ)

Hiệu quả kinh doanh các năm gần đây BID
Hiệu quả kinh doanh các năm gần đây BID  (% thực hiện so với kế hoạch năm)
Chỉ số quan trọng

Chỉ số quan trọng BID

Ngành ngề Ngành nghề: Ngân hàng Ngành ngề
EPS năm 2022 2,090
P/E 4QGN 12.85
EPS 4 quý gần nhất 3,207
KLGD 10 phiên 1,757,650
EPS pha loãng 3,207
ROE 4QGN 17.49
ROA 4QGN 0.85
Giá trị sổ sách 19,028.72
P/B 2.17
Beta 1.04
EV/EBIT 0
EV/EBITDA 0
Vốn hóa (tỷ) 225,104 (-253)
Slg niêm yết 5,058,523,816
Slg lưu hành 5,058,523,816
Giá cao nhất 52T 49
Slg TDCN 202,340,952
Giá thấp nhất 52T 28.5
Tỷ lệ free-float (%) 4
Room NN 1,517,557,144
Tỷ lệ % Room NN 12.8
Room NN còn lại 647,575,584

MớiĐơn vị kiểm toán (2022): Công ty TNHH Deloitte Việt Nam

Kế hoạch kinh doanh BID Kế hoạch kinh doanh BID

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

# Kế hoạch 2022 Lũy kế đến Q3/2022 Đạt được

Doanh thu

-

51,912.8

-

Lợi nhuận trước thuế

20,600

17,676.7

85.81%

Lợi nhuận sau thuế

16,480

14,007

84.99%

Xem chi tiết kế hoạch kinh doanh tại đâyMới
Lịch chia cổ tức BID Lịch chia cổ tức BID
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BID) thành lập năm 1957, tiền thân là Ngân hàng Kiến thiết Việt Nam trực thuộc Bộ Tài chính. Năm 2014, cổ phiếu BID niêm yết Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). BID cung cấp dịch vụ ngân hàng thương mại cho các khách hàng cá nhân và doanh nghiệp. BID đã thiết lập mạng lưới ngân hàng đại lý với trên 2,300 định chế tài chính trên toàn cầu. Ngân hàng đang sở hữu 01 trụ sở chính, 190 chi nhánh trong nước, 01... chi nhánh tại Myanmar, 854 phòng giao dịch, 03 văn phòng đại diện tại Việt Nam (TP. Hồ Chí Minh, TP. Đà Nẵng và TP. Cần Thơ) và 06 văn phòng đại diện tại nước ngoài (Campuchia, Myanmar, Lào, Séc, Đài Loan, Liên bang Nga). Xem thêm
Lịch sử giao dịch

Lịch sử giao dịch BID

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày Giá TT Tăng/Giảm Tổng GTDD KL

30/01/2023

44.5

-0.05 -0.11%

53.86

1,210,300

27/01/2023

44.55

-1.4 -3.05%

78.77

1,729,800

19/01/2023

45.95

0.85 +1.88%

75.58

1,656,800

18/01/2023

45.1

0.15 +0.33%

82.77

1,832,900

17/01/2023

44.95

0.25 +0.56%

67.29

1,499,200

Xem thêm Xem thêm
Giao dịch khối ngoại BID Giao dịch khối ngoại BID

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày

Giá TT

Khối lượng

Giá trị

Mua

Bán

Mua-Bán

Mua

Bán

Mua-Bán

30/01/23

44.50

315,100

19,716

+295,384

14.02

0.88

13.15

27/01/23

44.55

114,400

333,025

-218,625

5.27

15.17

-9.9

19/01/23

45.95

573,000

11,303

+561,697

26.08

0.51

25.57

18/01/23

45.10

694,250

51,300

+642,950

31.38

2.31

29.07

17/01/23

44.95

535,100

163,000

+372,100

24.02

7.31

16.71

Xem thêm Xem thêm
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm
scroll left
scroll right
Tiêu đề Q3/22 Q2/22 Q1/22 Q4/21 Q3/21 Q2/21 Q1/21 Q4/20

Tổng doanh thu

35,680.2

34,523.5

31,475.6

32,268.4

30,292.5

31,532.5

28,937.5

33,976.8

Tổng chi phí

29,006.8

27,953.2

26,962.1

29,400.2

27,618.6

26,806.3

25,541.4

31,824.7

Tổng lợi nhuận trước thuế

6,673.4

6,489.9

4,513.5

2,868.2

2,673.8

4,663.5

3,396

2,152

Lợi nhuận sau thuế

5,278

5,157.9

3,571.2

2,217.7

2,048

3,658.7

2,648.1

1,636.7

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

15

15.2

11.6

7.1

7

12

9.4

5

Xem đầy đủ
Trang trước
Trang sau
Xem báo cáo tài chính mới nhất tại đây Mới
Tin về mã BID Bài viết về mã BID
Xem thêm Xem thêm
0 Bình luận

Khuyến nghị: Mọi thông tin được 24H Money lựa chọn từ các nguồn chính thống và đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24H Money không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Quảng cáo Trực tuyến 24H. Giấy phép mạng xã hội số 103/GP-BTTTT do BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG cấp ngày 25/03/2019. Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đình Bằng. Email: support@24hmoney.vn. Hotline: 038.509.6665. Liên hệ quảng cáo: 0908.822.699 - 0983.267.857


copy link
Quét mã QR để tải App Tài chính - Chứng khoán nhiều người dùng nhất cho điện thoại