BID (HOSE) Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Bank for Investment and development of Vietnam)

33.50 -1.40 (-4.01%)

Cập nhật lúc 14:44:39 30/06

KL: 1,498,400 CP

Tổng hợp trong phiên

Tổng hợp trong phiên BID

Giá trần 37.30
Giá TC 34.90
Giá sàn 32.50
NN mua 194,900
Cao nhất 35.00
Trung bình 34.61
Thấp nhất 33.60
NN bán 219,500
Dư mua
Dư bán
14,800 33.5
33.55 5,000
23,200 33.3
33.6 1,000
600 33.25
33.7 5,000
Xem lịch sử khớp lệnh tại đây Mới

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Chỉ số quan trọng

Chỉ số quan trọng BID

Ngành ngề Ngành nghề: Ngân hàng Ngành ngề
EPS năm 2021 2,090
P/E 4QGN 15.36
EPS 4 quý gần nhất 2,273
KLGD 10 phiên 1,375,290
EPS pha loãng 2,273
ROE 4QGN 13.26
ROA 4QGN 0.66
Giá trị sổ sách 17,125.81
P/B 2.04
Beta 0.93
Vốn hóa (tỷ) 169,461 (-7,081)
Slg niêm yết 5,058,523,816
Slg lưu hành 5,058,523,816
Giá cao nhất 52T 49
Slg TDCN 202,340,953
Giá thấp nhất 52T 29.5
Tỷ lệ free-float (%) 4
Room NN 1,517,557,144
Tỉ lệ % Room NN 13.12
Room NN còn lại 663,485,129
Kế hoạch kinh doanh BID Kế hoạch kinh doanh BID

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

# Kế hoạch 2022 Lũy kế đến Q1/2022 Đạt được

Doanh thu

-

16,226.8

-

Lợi nhuận trước thuế

-

4,513.5

-

Lợi nhuận sau thuế

-

3,571.2

-

Lịch chia cổ tức BID Lịch chia cổ tức BID
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BID) thành lập năm 1957, tiền thân là Ngân hàng Kiến thiết Việt Nam trực thuộc Bộ Tài chính. Năm 2014, cổ phiếu BID niêm yết Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). BID cung cấp dịch vụ ngân hàng thương mại cho các khách hàng cá nhân và doanh nghiệp. BID đã thiết lập mạng lưới ngân hàng đại lý với trên 2,300 định chế tài chính trên toàn cầu. Ngân hàng đang sở hữu 01 trụ sở chính, 190 chi nhánh trong nước, 01... chi nhánh tại Myanmar, 854 phòng giao dịch, 03 văn phòng đại diện tại Việt Nam (TP. Hồ Chí Minh, TP. Đà Nẵng và TP. Cần Thơ) và 06 văn phòng đại diện tại nước ngoài (Campuchia, Myanmar, Lào, Séc, Đài Loan, Liên bang Nga). Xem thêm
Lịch sử giao dịch

Lịch sử giao dịch BID

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày Giá TT Tăng/Giảm Tổng GTDD KL

30/06/2022

33.5

-1.4 -4.01%

48.15

1,498,400

29/06/2022

34.9

1.25 +3.71%

80.66

2,342,200

28/06/2022

33.65

1.9 +5.98%

79.42

2,412,700

27/06/2022

31.75

0.55 +1.76%

26.02

826,300

24/06/2022

31.2

0.2 +0.65%

42.18

1,328,200

Xem thêm Xem thêm
Giao dịch khối ngoại BID Giao dịch khối ngoại BID

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Ngày

Giá TT

Khối lượng

Giá trị

Mua

Bán

Mua-Bán

Mua

Bán

Mua-Bán

30/06/22

33.50

194,900

219,500

-24,600

6.73

7.58

-0.85

29/06/22

34.90

1,105,000

47,500

+1,057,500

38.11

1.63

36.48

28/06/22

33.65

572,600

299,900

+272,700

18.87

9.79

9.08

27/06/22

31.75

301,800

355,700

-53,900

9.51

11.18

-1.67

24/06/22

31.20

360,200

364,000

-3,800

11.46

11.54

-0.08

Xem thêm Xem thêm
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm
scroll left
scroll right
Tiêu đề Q1/22 Q4/21 Q3/21 Q2/21 Q1/21 Q4/20 Q3/20 Q2/20

Tổng doanh thu

31,475.6

32,268.4

30,292.5

31,532.5

28,937.5

33,976.8

29,062.7

28,550.3

Tổng chi phí

26,962.1

29,400.2

27,618.6

26,806.3

25,541.4

31,824.7

26,359.7

25,910.5

Tổng lợi nhuận trước thuế

4,513.5

2,868.2

2,673.8

4,663.5

3,396

2,152

2,703.1

2,544.6

Lợi nhuận sau thuế

3,571.2

2,217.7

2,048

3,658.7

2,648.1

1,636.7

2,108.4

1,983

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

11.6

7.1

7

12

9.4

5

7.5

7.5

Xem đầy đủ
Trang trước
Trang sau
Tin về mã BID Tin về mã BID
Xem thêm Xem thêm
0 Bình luận

Khuyến nghị: Mọi thông tin được 24H Money lựa chọn từ các nguồn chính thống và đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24H Money không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.