24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
VND
VND (HOSE)

Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT

13.00 +0.10 (+0.78%)

Hỏi M.AI
KL: 8,969,800 CP Cập nhật lúc 14:54:28 14/10

Tổng hợp trong phiên VND

Giá trần 13.80
Giá TC 12.90
Giá sàn 12.00
NN mua 1,195,100
Cao nhất 13.00
Trung bình 12.88
Thấp nhất 12.75
NN bán 1,643,338
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
173,300 13
13.05 99,100
318,900 12.95
13.1 201,400
225,400 12.9
13.15 70,600
717,600
371,100

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần về hoạt động kinh doanh

1,869.2

1,807

1,427.5

2,214.2

1,740.5

1,258

1,212.3

1,269.6

Chi phí hoạt động kinh doanh

331.9

681.2

542.8

645.5

912.2

451.2

630.7

378.7

Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh

1,537.3

1,125.8

884.7

1,568.8

828.3

806.7

581.6

890.9

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

82.2

62.3

62

70.8

47.6

64.1

48

70.2

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

1,105.5

681.3

376.6

1,165.3

488.2

479.1

275.3

622.9

Lợi nhuận khác

0

0

-0

-0

-0

-1

0

-2.8

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

1,105.5

681.3

376.6

1,165.2

488.2

478.1

275.3

620.1

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

882.6

545.3

342

929

368.5

382.5

251.3

505.1

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

47.2

30.2

24

42

21.2

30.4

20.7

39.8

Trang trước
Trang sau
Xem báo cáo phân tích
Xem tất cả
VND: Triển vọng 2025

VND: Triển vọng 2025

Nguồn: DSC-05/12/2024

VND (Q3/2024): Ảm đạm

VND (Q3/2024): Ảm đạm

Nguồn: DSCS-05/12/2024

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 1,328
P/E 4QGN 7.28
EPS 4 quý gần nhất 1,773
KLGD 10 phiên 9,351,420
EPS pha loãng 1,773
ROE 4QGN 12.8
ROA 4QGN 5.25
Giá trị sổ sách 14,079
P/B 0.92
Beta 1
EV/EBIT 15.66
EV/EBITDA 15.39
Vốn hóa (tỷ) 19,790 (+152)
Slg niêm yết 1,522,299,908
Slg lưu hành 1,522,299,908
Giá cao nhất 52T 23.13
Slg TDCN 1,141,724,931
Giá thấp nhất 52T 12.9
Tỷ lệ free-float (%) 75
Room NN 1,522,299,908
% NN sở hữu 7.55
Room NN còn lại 1,407,370,936

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ernst & Young Việt NamTop 4 công ty kiểm toán lớn nhất Việt Nam

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức VND

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT
Công ty cổ phần Chứng Khoán VNDIRECT được thành lập và hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán ngày 16/11/2006. Ngành nghề kinh doanh: môi giới chứng khoán; tự doanh chứng khoán; tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán; lưu ký chứng khoán; bảo lãnh phát hành chứng khoán.
Bài viết về mã VND
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.