24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
VIB
VIB (HOSE)

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam

13.95 +0.15 (+1.09%)

Hỏi M.AI
KL: 8,666,400 CP Cập nhật lúc 14:54:28 14/10

Đơn vị kiểm toán (2025): Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ernst & Young Việt NamTop 4 công ty kiểm toán lớn nhất Việt Nam

Báo cáo tài chính

Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm
Hiển thị % tăng/giảm so với cùng kỳ

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 % Q2/25 Q1/26 % Q1/25 Q4/25 % Q4/24 Q3/25 % Q3/24 Q2/25 % Q2/24 Q1/25 % Q1/24 Q4/24 % Q4/23 Q3/24 % Q3/23

Thu nhập lãi thuần

4,368

10.1%

4,038.6

8.1%

4,213.6

7.6%

4,172.7

0.3%

3,968.7

-8.1%

3,737.1

-14.2%

3,916.4

-9.6%

4,159.3

-11%

Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự

11,598.5

33.3%

10,384.9

23.7%

9,942.7

20.3%

9,286.7

14%

8,700

8.2%

8,394.6

5.1%

8,268.2

-1.5%

8,144.4

-9.9%

Chi phí lãi và các chi phí tương tự

7,230.5

-52.8%

6,346.3

-36.3%

5,729.1

-31.6%

5,114

-28.3%

4,731.3

-27%

4,657.4

-28.3%

4,351.9

-7.2%

3,985.1

8.8%

Lãi thuần từ hoạt động dịch vụ

1,075

168.1%

1,989.5

426.7%

833

27.4%

493.5

59.4%

401

8.3%

377.7

-12.5%

653.8

-24%

309.6

-56.4%

Thu nhập từ hoạt động dịch vụ

1,520.7

65.2%

2,651.7

229.6%

1,426.9

72.3%

1,048.5

36.7%

920.8

10.4%

804.6

4%

828.2

-36.3%

767.2

-29%

chi phí hoạt động dịch vụ

445.7

14.2%

662.2

-55.1%

593.8

-240.3%

555

-21.3%

519.7

-12.1%

426.9

-24.9%

174.5

60.3%

457.6

-23.5%

Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối và vàng

-423.1

-490.8%

-355.7

-411.5%

-278.2

-667.5%

-98.6

-172.2%

108.3

323.2%

114.2

-60.6%

49

-80%

136.5

-57.6%

Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư

-48.6

-140%

-130.5

-548.3%

-76.6

-152.8%

5.9

-91%

121.4

403.9%

29.1

126.6%

145.1

375.1%

65.9

-41.9%

Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác

396.3

-23.4%

318.5

-7.1%

589.8

15.4%

430.8

64.9%

517.3

71.4%

343

51.6%

511.1

36.6%

261.3

29.3%

Thu nhập từ hoạt động khác

610

-4.3%

483.8

7.5%

700.3

11.5%

550.4

71.2%

637.5

90.7%

450.1

91.8%

628.1

55.3%

321.5

55.3%

Chi phí hoạt động khác

213.7

-77.8%

165.2

-54.3%

110.5

5.5%

119.6

-98.5%

120.2

-269.7%

107.1

-1,169%

117

-284.5%

60.2

-1,114%

Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần

0.2

100%

N/A

N/A

N/A

N/A

2.6

-20.9%

0.1

-75%

N/A

N/A

N/A

N/A

3.3

0%

Chi phí hoạt động

1,703.8

9.6%

1,852.7

-5.3%

1,971.2

-12.5%

1,819.2

-2.1%

1,885.6

-4.4%

1,759

6%

1,751.7

1.1%

1,782.3

-3.8%

Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

3,663.9

13.4%

4,007.6

41%

3,310.4

-6%

3,187.9

1.1%

3,231.2

-0.1%

2,842.1

-17.6%

3,523.6

-13.5%

3,153.7

-26.8%

Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

1,280.9

-101.5%

1,204.9

-186%

1,252.2

-11.6%

1,157.9

-0.2%

635.6

43.7%

421.3

55.4%

1,122.5

33.7%

1,155.6

28.9%

Tổng lợi nhuận trước thuế

2,383

-8.2%

2,802.7

15.8%

2,058.3

-14.3%

2,030

1.6%

2,595.6

23.4%

2,420.8

-3.2%

2,401.1

0.9%

1,998.1

-25.5%

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

477.6

8%

561.5

-15.9%

410.3

14.5%

405.5

-1.6%

519.1

-23.6%

484.3

3.3%

479.9

-0.7%

399

25.6%

Chi phí thuế TNDN hiện hành

477.6

8%

561.5

-15.9%

410.3

14.7%

405.5

-1.6%

519.1

-23.6%

484.3

3.3%

480.9

-0.9%

399

25.6%

Chi phí thuế TNDN hoãn lại

N/A

N/A

N/A

N/A

0

-103.7%

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

1

N/A

N/A

N/A

Lợi nhuận sau thuế

1,905.4

-8.2%

2,241.2

15.7%

1,648

-14.2%

1,624.5

1.6%

2,076.5

23.4%

1,936.5

-3.2%

1,921.2

1%

1,599.2

-25.5%

Lợi ích của cổ đông thiểu số

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

EPS Quý

560

-19.7%

658

1.2%

484

-44.8%

309

-4%

697

23.4%

650

4.7%

877

16.9%

322

-55.3%

Trang trước
Trang sau
File báo cáo tài chính File báo cáo tài chính