24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
VGT
VGT (UPCOM)

Tập đoàn Dệt May Việt Nam

11.90 +0.20 (+1.71%)

Hỏi M.AI
KL: 686,000 CP Cập nhật lúc 15:00:06 21/10

Tổng hợp trong phiên VGT

Giá trần 13.40
Giá TC 11.70
Giá sàn 10.00
NN mua 0
Cao nhất 11.90
Trung bình 11.78
Thấp nhất 11.70
NN bán 0
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
15,000 11.8
11.9 165,600
105,700 11.7
12 306,300
124,500 11.6
12.1 49,100
245,200
521,000

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Doanh thu thuần

5,014.9

4,486.1

4,621.3

5,055.1

4,429

4,267.6

4,783.5

4,588.3

Giá vốn hàng bán

4,226.6

3,897.2

4,033.8

4,458.9

3,765

3,751.6

4,233

4,078.1

Lợi nhuận gộp

788.3

588.9

587.4

596.2

664

516

550.5

510.2

Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)

15.7

13.1

13

11.8

14.8

12.1

12.2

11.1

Lợi nhuận tài chính

-4.2

-0

1.3

-24.3

-43.7

-35.5

-53.6

2.3

Chi phí bán hàng

128.3

131.3

128

131.2

124.2

119.8

131.9

135.4

Lợi nhuận khác

175.3

144.9

217.1

220.4

137.2

133.3

234.1

117.1

LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ

577.1

355.6

435.1

377.7

396

271

329.5

223.1

LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN

535.2

332.2

380.5

359.3

333.4

250.7

248.9

230.3

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

10.5

7.4

8.4

7.1

7.4

5.9

5.8

5

Trang trước
Trang sau
Xem báo cáo phân tích
Xem tất cả

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 1,703
P/E 4QGN 5.55
EPS 4 quý gần nhất 2,121
KLGD 10 phiên 732,613
EPS pha loãng 2,121
ROE 4QGN 14.06
ROA 4QGN 5.18
Giá trị sổ sách 15,718
P/B 0.75
Beta 2.93
EV/EBIT 16.43
EV/EBITDA 8.38
Vốn hóa (tỷ) 5,950 (+60)
Slg niêm yết 500,000,000
Slg lưu hành 500,000,000
Giá cao nhất 52T 15.3
Slg TDCN 175,000,000
Giá thấp nhất 52T 10.23
Tỷ lệ free-float (%) 35
Room NN 245,000,000
% NN sở hữu 13.87
Room NN còn lại 175,648,130

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH KPMG Việt NamTop 4 công ty kiểm toán lớn nhất Việt Nam

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức VGT

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Tập đoàn Dệt May Việt Nam
Tập đoàn Dệt may Việt Nam tiền thân là Tổng công ty Dệt may Việt Nam được thành lập theo Quyết định ngày 29/04/1995 của Thủ tướng Chính Phủ trên cơ sở sáp nhập các doanh nghiệp thuộc Tổng công ty Dệt Việt Nam và Liên hiệp sản xuất - xuất nhập khẩu May. Quá trình hình thành và phát triển của Vinatex gắn liên với lịch sử hình thành và phát triển ngành Dệt may Việt Nam, Vinatex luôn giữ vị trí nòng cốt đóng góp đáng kể vào sự phát triển của ngành.
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.