24HMoney

Cộng đồng

Cá nhân hóa
Tùy chỉnh
Dành cho bạn

LIVE

Thông báo
menu
menu
VCB
VCB (HOSE)

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam

56.80 +0.50 (+0.89%)

Hỏi M.AI
KL: 1,430,900 CP Cập nhật lúc 11:29:42 15/10

Tổng hợp trong phiên VCB

Giá trần 60.20
Giá TC 56.30
Giá sàn 52.40
NN mua 56,200
Cao nhất 57.10
Trung bình 56.69
Thấp nhất 56.10
NN bán 147,905
KL MUA GIÁ MUA
GIÁ BÁN KL BÁN
15,200 56.8
56.9 7,300
20,400 56.7
57 86,800
14,000 56.6
57.1 48,900
49,600
143,000

Tổng KL đặt mua

Tổng KL đặt bán

Khớp lệnh trong phiên

Xem tất cả next
NGÀY M/B GIÁ TT +/- KL
Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu
1D
10D
1M
3M
6M
1Y
5Y
PTKT

Giá (nghìn đồng)

KL (Nghìn CP)

Giao dịch khối ngoại

Trong phiên
Lịch sử

Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)

Doanh thu & Lợi nhuận

Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng

Doanh thu Lợi nhuận
Doanh thu
Lợi nhuận
Xem theo quý để phát hiện sớm điểm đảo chiều (nên so sánh YoY)
P/E
ROE
EPS pha loãng
Biên LN ròng (%)

Báo cáo tài chính

Xem tất cả
Kết quả KD
Cân đối KT
LC Tiền tệ
Theo Quý
Theo Năm

Đơn vị: tỷ đồng

scroll left
scroll right
# Q2/26 Q1/26 Q4/25 Q3/25 Q2/25 Q1/25 Q4/24 Q3/24

Tổng doanh thu

46,411

38,023.9

34,873.2

32,426.1

31,144.2

30,428.2

30,443.8

28,789.8

Tổng chi phí

28,991.3

26,221.2

23,985.9

21,187

20,110.3

19,568.3

19,741.1

18,090.8

Tổng lợi nhuận trước thuế

17,419.7

11,802.7

10,886.7

11,239.1

11,033.9

10,859.9

10,702.7

10,698.9

Lợi nhuận sau thuế

14,542.3

9,456.6

8,629

9,020.5

8,831.9

8,696.2

8,565.4

8,566.6

Tỷ suất lợi nhuận ròng (%)

31.4

24.9

24.8

27.8

28.4

28.6

28.1

29.8

Trang trước
Trang sau

Chỉ số quan trọng

EPS năm 2026 4,210
P/E 4QGN 11.3
EPS 4 quý gần nhất 4,984
KLGD 10 phiên 2,665,497
EPS pha loãng 4,984
ROE 4QGN 17.92
ROA 4QGN 1.66
Giá trị sổ sách 29,729
P/B 1.89
Beta 0.85
EV/EBIT -
EV/EBITDA -
Vốn hóa (tỷ) 474,602 (+4,177)
Slg niêm yết 8,355,675,094
Slg lưu hành 8,355,675,094
Giá cao nhất 52T 75.37
Slg TDCN 919,124,260
Giá thấp nhất 52T 54
Tỷ lệ free-float (%) 11
Room NN 2,506,702,528
% NN sở hữu 19.91
Room NN còn lại 842,991,482

Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ernst & Young Việt NamTop 4 công ty kiểm toán lớn nhất Việt Nam

Thống kê giao dịch

Tổng giá trị
GTGD Tự doanh
Nước ngoài
Tổng giá trị GD trong phiên
Cảnh báo
Theo thông báo từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE), HOSE đang thực hiện kiểm soát, chuẩn hóa hóa các gói dữ liệu cung cấp cho khách hàng, do đó HOSE sẽ tạm dừng cung cấp Dữ liệu Giao dịch theo loại Nhà tư kể từ ngày 01/09/2026.

Top doanh nghiệp cùng ngành

Kế hoạch kinh doanh Xem tất cả

*Đơn vị: x 1 tỷ vnđ

Kế hoạch Lũy kế đến Q/ Đạt được
Sự kiện
Lịch chia cổ tức VCB

Không có dữ liệu

Lịch sử giao dịch

Lịch sử GD Khối ngoại

Thống kê đặt lệnh

Giá đóng cửa
Điều chỉnh
1 ngày
-
1 tuần
-
1 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
-

*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ

Thời gian Giá TT +/- Tổng GTGD KLGD GTGD Thoả thuận KLGD Thoả thuận

Hồ sơ doanh nghiệp

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam
Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam trước đây, nay là Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam được thành lập và chính thức đi vào hoạt động ngày 1/4/1963 với tổ chức tiền thân là Cục Ngoại hối (trực thuộc ngân hàng Nhà nước Việt Nam). Vietcombank hiện có 116 Chi nhánh với 474 Phòng giao dịch hoạt động trên 56 tỉnh thành phố trong cả nước: Miền Bắc có 26 Chi nhánh; Hà Nội có 15 Chi nhánh; Bắc và Trung Bộ có 15 Chi nhánh; Nam Trung Bộ và Tây Nguyên có 13 Chi nhánh; Hồ Chí Minh... có 18 Chi nhánh, Đông Nam Bộ có 14 Chi nhánh; Tây Nam Bộ có 15 Chi nhánh. Vietcombank thiết lập và duy trì quan hệ ngân hàng đại lý với 1249 ngân hàng tại 102 quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn thế giới.
Bình luận
Quan tâm nhất Mới nhất
Lưu ý

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.