Giá trị giao dịch nước ngoài (Luỹ kế - Tỷ)
Tìm mã CK, công ty, tin tức
23.30 +0.10 (+0.43%)
Tổng hợp trong phiên VC3
Tổng KL đặt mua
Tổng KL đặt bán
Khớp lệnh trong phiên
Xem tất cả| NGÀY | M/B | GIÁ TT | +/- | KL |
|---|---|---|---|---|
| Ngoài giờ Giao dịch/Không có dữ liệu | ||||
Theo từng quý (12 quý gần nhất) - Đơn vị: tỷ đồng
| # | Q2/26 | Q1/26 | Q4/25 | Q3/25 | Q2/25 | Q1/25 | Q4/24 | Q3/24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh thu thuần | 162.5 | 106.3 | 71.8 | 121.5 | 307.6 | 106.9 | 157.4 | 81.6 |
Giá vốn hàng bán | 118.6 | 62.3 | 42.3 | 93.9 | 192 | 88.2 | 114.5 | 61.2 |
Lợi nhuận gộp | 43.8 | 44 | 29.5 | 27.5 | 115.6 | 18.7 | 42.9 | 20.4 |
Tỷ suất lợi nhuận gộp (%) | 27 | 41.4 | 41.3 | 22.7 | 37.6 | 17.5 | 27.3 | 25 |
Lợi nhuận tài chính | 0.2 | -0.1 | 5.6 | 0.1 | 0.3 | -0 | 0.1 | -0.1 |
Chi phí bán hàng | 11.4 | 8.2 | 5.2 | 6.1 | 14.6 | 1.9 | 11.3 | 5.9 |
Lợi nhuận khác | 17.5 | 0 | 0.5 | -0.3 | 0 | -1.9 | 0.4 | -0 |
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ | 39.4 | 24.6 | 17.4 | 11.9 | 91.6 | 8.7 | 24 | 7.8 |
LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN | 31 | 19.3 | 11.1 | 9.5 | 72.8 | 6.5 | 13.3 | 6.3 |
Tỷ suất lợi nhuận ròng (%) | 19.2 | 18.2 | 29.3 | 7.8 | 24.4 | 6.1 | 8.4 | 7.7 |
EPS năm 2026 674 | P/E 4QGN
| |
EPS 4 quý gần nhất 446 | KLGD 10 phiên 1,888,167 | |
EPS pha loãng 446 | ROE 4QGN 4.69 | |
ROA 4QGN 2.27 | Giá trị sổ sách
| |
P/B
| Beta 0.31 | |
EV/EBIT
| EV/EBITDA
| |
Vốn hóa (tỷ) 3,467 (+15) | Slg niêm yết 148,795,034 | |
Slg lưu hành 148,795,034 | Giá cao nhất 52T 27.2 | |
Slg TDCN
| Giá thấp nhất 52T 22.91 | |
Tỷ lệ free-float (%) 50 | Room NN 72,909,566 | |
% NN sở hữu 0.3 | Room NN còn lại 72,458,045 |
Đơn vị kiểm toán (2024): Công ty TNHH Kiểm toán và Thẩm định giá Việt Nam
Không có dữ liệu
Lịch sử giao dịch
Lịch sử GD Khối ngoại
Thống kê đặt lệnh
*Đơn vị GTGD: x 1 tỷ vnđ
| Thời gian | Giá TT | +/- | Tổng GTGD | KLGD | GTGD Thoả thuận | KLGD Thoả thuận |
|---|
Hồ sơ doanh nghiệp

Mọi thông tin được 24HMoney lựa chọn từ các nguồn chính thống đáng tin cậy và chỉ mang giá trị tham khảo. 24HMoney không chịu trách nhiệm về những tổn thất do sử dụng những dữ liệu này.